Bài 1

Đại từ nhân xưng, chào hỏi

Từ vựng

23 từ
1)
[wo3]
Tôi
2)
[ni3]
Bạn
3)
[ta1]
Anh ấy / Cô ấy
4)
lǎo shī [lao3 shi1]
Giáo viên
5)
nǐ hǎo [ni3 hao3]
Xin chào
6)
zài jiàn [zai4 jian4]
Tạm biệt
7)
dà jiā [da4 jia1]
Mọi người
8)
xiè xie [xie4 xie]
Cảm ơn
9)
bà ba [ba4 ba]
Ba
10)
mā ma [ma1 ma]
Mẹ
11)
gē ge [ge1 ge]
Anh trai
12)
jiě jie [jie3 jie]
Chị gái
13)
mèi mei [mei4 mei]
Em gái
14)
dì di [di4 di]
Em trai
15)
wǒ de [wo3 de]
Của tôi
16)
chī fàn [chi1 fan4]
Ăn cơm
17)
hē shuǐ [he1 shui3]
Uống nước
18)
yào [yao4]
Muốn
19)
bú yào [bu2 yao4]
Không muốn
20)
nǐ hǎo ma [ni3 hao3 ma]
Bạn khỏe không?
21)
hěn [hen3]
Rất
22)
nǐ ne [ni3 ne]
Còn bạn?
23)
[ye3]
Cũng

Ghi chú

Quan trọng
Ba của tôi => wǒ de bà ba Mẹ của tôi => nǐ de mā ma

Mẫu câu

15 câu
1)

Chào giáo viên!

lǎo shī hǎo!

[lao3 shi1 hao3]

2)

Tạm biệt mọi người.

zài jiàn dà jiā.

[zai4 jian4 da4 jia1]

3)

Chào mọi người / Cám ơn bạn!

dà jiā hǎo / xiè xie nǐ!

[da4 jia1 hao3 / xie4 xie ni3]

4)

Ba của tôi

wǒ de bà ba

[wo3 de ba4 ba]

5)

Mẹ của bạn

nǐ de mā ma

[ni3 de ma1 ma]

6)

Anh trai ăn cơm.

gē ge chī fàn.

[ge1 ge chi1 fan4]

7)

Chị gái uống nước.

jiě jie hē shuǐ.

[jie3 jie he1 shui3]

8)

Em gái muốn ăn cơm.

mèi mei yào chī fàn.

[mei4 mei yao4 chi1 fan4]

9)

Em trai muốn ăn cơm không?

dì di yào chī fàn ma?

[di4 di yao4 chi1 fan4 ma]

10)

Cô ấy muốn hay không muốn uống nước?

tā yào bú yào hē shuǐ?

[ta1 yao4 bu2 yao4 he1 shui3]

11)

Anh ấy không muốn ăn cơm.

tā bú yào chī fàn.

[ta1 bu2 yao4 chi1 fan4]

12)

Bạn khoẻ không?

nǐ hǎo ma?

[ni3 hao3 ma]

13)

Tôi rất khoẻ!

wǒ hěn hǎo!

[wo3 hen3 hao3]

14)

Còn bạn?

nǐ ne?

[ni3 ne]

15)

Tôi cũng rất khoẻ!

wǒ yě hěn hǎo!

[wo3 ye3 hen3 hao3]

Làm bài tập