Đại từ nhân xưng, chào hỏi
Chào giáo viên!
lǎo shī hǎo!
[lao3 shi1 hao3]
Tạm biệt mọi người.
zài jiàn dà jiā.
[zai4 jian4 da4 jia1]
Chào mọi người / Cám ơn bạn!
dà jiā hǎo / xiè xie nǐ!
[da4 jia1 hao3 / xie4 xie ni3]
Ba của tôi
wǒ de bà ba
[wo3 de ba4 ba]
Mẹ của bạn
nǐ de mā ma
[ni3 de ma1 ma]
Anh trai ăn cơm.
gē ge chī fàn.
[ge1 ge chi1 fan4]
Chị gái uống nước.
jiě jie hē shuǐ.
[jie3 jie he1 shui3]
Em gái muốn ăn cơm.
mèi mei yào chī fàn.
[mei4 mei yao4 chi1 fan4]
Em trai muốn ăn cơm không?
dì di yào chī fàn ma?
[di4 di yao4 chi1 fan4 ma]
Cô ấy muốn hay không muốn uống nước?
tā yào bú yào hē shuǐ?
[ta1 yao4 bu2 yao4 he1 shui3]
Anh ấy không muốn ăn cơm.
tā bú yào chī fàn.
[ta1 bu2 yao4 chi1 fan4]
Bạn khoẻ không?
nǐ hǎo ma?
[ni3 hao3 ma]
Tôi rất khoẻ!
wǒ hěn hǎo!
[wo3 hen3 hao3]
Còn bạn?
nǐ ne?
[ni3 ne]
Tôi cũng rất khoẻ!
wǒ yě hěn hǎo!
[wo3 ye3 hen3 hao3]