Sức khỏe
Em gái bệnh rồi.
mèi mei shēng bìng le.
[mei4 mei sheng1 bing4 le.]
Bạn bệnh gì?
nǐ shén me bìng?
[ni3 shen2 me bing4?]
Cơ thể tôi khó chịu.
wǒ de shēn tǐ bù shū fú.
[wo3 de shen1 ti3 bu4 shu1 fu2.]
Tôi đi bệnh viện xem bác sĩ.
wǒ qù yī yuàn kàn yī shēng.
[wo3 qu4 yi1 yuan4 kan4 yi1 sheng1.]
Bác sĩ, tôi đau đầu và cảm.
yī shēng, wǒ tóu téng hé gǎn mào.
[yi1 sheng1, wo3 tou2 teng2 he2 gan3 mao4.]
Bác sĩ, sức khỏe của tôi như thế nào?
yī shēng, wǒ de shēn tǐ zěn me yàng?
[yi1 sheng1, wo3 de shen1 ti3 zen3 me yang4?]
Sức khỏe của mẹ tốt không?
mā ma de shēn tǐ hǎo ma?
[ma1 ma de shen1 ti3 hao3 ma?]
Hôm nay bạn học bị sốt!
jīn tiān tóng xué bèi fā shāo!
[jin1 tian1 tong2 xue2 bei4 fa1 shao1!]
Bạn hết sốt chưa?
nǐ fā shāo hǎo le ma?
[ni3 fa1 shao1 hao3 le ma?]
Em trai bị cảm phải uống thuốc.
dì di bèi gǎn mào yào chī yào.
[di4 di bei4 gan3 mao4 yao4 chi1 yao4.]
Tôi cảm thấy cơ thể khỏe rồi!
wǒ jué dé shēn tǐ hǎo le!
[wo3 jue2 de2 shen1 ti3 hao3 le!]
Tại sao bạn khóc?
wèi shén me nǐ kū?
[wei4 shen2 me ni3 ku1?]
Cô ấy cười rồi!
tā xiào le!
[ta1 xiao4 le!]
Bởi vì cảm nên phải uống thuốc.
yīn wèi gǎn mào suǒ yǐ yào chī yào.
[yin1 wei4 gan3 mao4 suo3 yi3 yao4 chi1 yao4.]
Bởi vì bệnh nên phải đi bệnh viện.
yīn wèi bìng suǒ yǐ yào qù yī yuàn.
[yin1 wei4 bing4 suo3 yi3 yao4 qu4 yi1 yuan4.]
Chưa có hội thoại nào.