Bài 11

Tuổi tác, thể thao và môi trường

Từ vựng

19 từ
1)
jīn nián jǐ suì [jin1 nian2 ji3 sui4]
Năm nay mấy tuổi?
2)
jīn nián duō dà [jin1 nian2 duo1 da4]
Năm nay bao nhiêu lớn?
3)
yùn dòng [yun4 dong4]
Vận động, thể thao
4)
wán [wan2]
Chơi
5)
zú qiú [zu2 qiu2]
Bóng đá
6)
lán qiú [lan2 qiu2]
Bóng rổ
7)
hǎo [hao3]
Giỏi
8)
chàng gē [chang4 ge1]
Hát
9)
hǎo tīng [hao3 ting1]
Hay (nghe hay)
10)
tīng dào [ting1 dao4]
Nghe được
11)
zài lái [zai4 lai2]
Lặp lại
12)
diū [diu1]
Bỏ
13)
lè sè [le4 se4]
Rác
14)
duō [duo1]
Nhiều
15)
shǎo [shao3]
Ít
16)
lè sè tǒng [le4 se4 tong3]
Thùng rác
17)
gàn jìng [gan4 jing4]
Sạch sẽ
18)
āng zāng [ang1 zang1]
Dơ
19)
zāng [zang1]
Dơ

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn năm nay mấy tuổi?

nǐ jīn nián jǐ suì?

[ni3 jin1 nian2 ji3 sui4?]

2)

Mẹ bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

nǐ de mā ma jīn nián duō dà?

[ni3 de ma1 ma5 jin1 nian2 duo1 da4?]

3)

Tôi năm nay 35 tuổi.

wǒ jīn nián sān shí wǔ suì.

[wo3 jin1 nian2 san1 shi2 wu3 sui4.]

4)

Bạn thích thể thao gì?

nǐ xǐ huān shén me yùn dòng?

[ni3 xi3 huan1 shen2 me5 yun4 dong4?]

5)

Chủ nhật bạn có đi chơi thể thao không?

xīng qī rì nǐ yǒu qù wán yùn dòng ma?

[xing1 qi1 ri4 ni3 you3 qu4 wan2 yun4 dong4 ma?]

6)

Em trai thích chơi đá banh.

dì di xǐ huān wán zú qiú.

[di4 di5 xi3 huan1 wan2 zu2 qiu2.]

7)

Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi!

tā wán lán qiú hěn hǎo!

[ta1 wan2 lan2 qiu2 hen3 hao3!]

8)

Chị gái hát rất hay!

jiě jie chàng gē hěn hǎo tīng!

[jie3 jie5 chang4 ge1 hen3 hao3 ting1!]

9)

Bạn nói gì? Tôi không nghe được!

nǐ shuō shén me? wǒ méi yǒu tīng dào!

[ni3 shuo1 shen2 me5? wo3 mei2 you3 ting1 dao4!]

10)

Giáo viên, mời lặp lại.

lǎo shī, qǐng zài lái.

[lao3 shi1 qing3 zai4 lai2.]

11)

Ở đây có thể bỏ rác không?

zhè lǐ kě yǐ diū lè sè ma?

[zhe4 li3 ke3 yi3 diu1 le4 se4 ma?]

12)

Ở chợ có rác nhiều hay ít?

zāi shì chǎng yǒu lè sè duō hái shì shǎo?

[zai1 shi4 chang3 you3 le4 se4 duo1 hai2 shi4 shao3?]

13)

Thùng rác ở đâu?

lè sè tǒng zài nǎ lǐ?

[le4 se4 tong3 zai4 na3 li3?]

14)

Siêu thị rất sạch sẽ.

chāo shì hěn gān jìng.

[chao1 shi4 hen3 gan1 jing4.]

15)

Nhà của bạn dơ hay sạch?

nǐ de jiā āng zāng hái shì gān jìng?

[ni3 de5 jia1 ang1 zang1 hai2 shi4 gan1 jing4?]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập