Tuổi tác, thể thao và môi trường
Bạn năm nay mấy tuổi?
nǐ jīn nián jǐ suì?
[ni3 jin1 nian2 ji3 sui4?]
Mẹ bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
nǐ de mā ma jīn nián duō dà?
[ni3 de ma1 ma5 jin1 nian2 duo1 da4?]
Tôi năm nay 35 tuổi.
wǒ jīn nián sān shí wǔ suì.
[wo3 jin1 nian2 san1 shi2 wu3 sui4.]
Bạn thích thể thao gì?
nǐ xǐ huān shén me yùn dòng?
[ni3 xi3 huan1 shen2 me5 yun4 dong4?]
Chủ nhật bạn có đi chơi thể thao không?
xīng qī rì nǐ yǒu qù wán yùn dòng ma?
[xing1 qi1 ri4 ni3 you3 qu4 wan2 yun4 dong4 ma?]
Em trai thích chơi đá banh.
dì di xǐ huān wán zú qiú.
[di4 di5 xi3 huan1 wan2 zu2 qiu2.]
Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi!
tā wán lán qiú hěn hǎo!
[ta1 wan2 lan2 qiu2 hen3 hao3!]
Chị gái hát rất hay!
jiě jie chàng gē hěn hǎo tīng!
[jie3 jie5 chang4 ge1 hen3 hao3 ting1!]
Bạn nói gì? Tôi không nghe được!
nǐ shuō shén me? wǒ méi yǒu tīng dào!
[ni3 shuo1 shen2 me5? wo3 mei2 you3 ting1 dao4!]
Giáo viên, mời lặp lại.
lǎo shī, qǐng zài lái.
[lao3 shi1 qing3 zai4 lai2.]
Ở đây có thể bỏ rác không?
zhè lǐ kě yǐ diū lè sè ma?
[zhe4 li3 ke3 yi3 diu1 le4 se4 ma?]
Ở chợ có rác nhiều hay ít?
zāi shì chǎng yǒu lè sè duō hái shì shǎo?
[zai1 shi4 chang3 you3 le4 se4 duo1 hai2 shi4 shao3?]
Thùng rác ở đâu?
lè sè tǒng zài nǎ lǐ?
[le4 se4 tong3 zai4 na3 li3?]
Siêu thị rất sạch sẽ.
chāo shì hěn gān jìng.
[chao1 shi4 hen3 gan1 jing4.]
Nhà của bạn dơ hay sạch?
nǐ de jiā āng zāng hái shì gān jìng?
[ni3 de5 jia1 ang1 zang1 hai2 shi4 gan1 jing4?]
Chưa có hội thoại nào.