Ngôn ngữ và quốc tịch
Em gái là phiên dịch tiếng Anh.
mèi mei shì yīng wén fān yì.
[mei4 mei5 shi4 ying1 wen2 fan1 yi4.]
Bạn biết dịch tiếng Trung không?
nǐ huì fān yì zhōng wén ma?
[ni3 hui4 fan1 yi4 zhong1 wen2 ma?]
Bạn biết nói tiếng Trung không?
nǐ huì shuō zhōng wén ma?
[ni3 hui4 shuo1 zhong1 wen2 ma?]
Các bạn là người nước nào?
nǐ men shì nǎ guó rén?
[ni3 men5 shi4 na3 guo2 ren2?]
Tôi là người Trung Quốc.
wǒ shì Zhōng Guó rén.
[wo3 shi4 Zhong1 Guo2 ren2.]
Chúng tôi là người Việt Nam.
wǒ men shì Yuè Nán rén.
[wo3 men5 shi4 Yue4 Nan2 ren2.]
Tôi không phải người Đài Loan.
wǒ bú shì Tái Wān rén.
[wo3 bu2 shi4 Tai2 Wan1 ren2.]
Bạn học tiếng Trung bao lâu?
nǐ dú zhōng wén duō jiǔ?
[ni3 du2 zhong1 wen2 duo1 jiu3?]
Tôi học tập tiếng Trung một tuần.
wǒ xué xí zhōng wén yí gè xīng qī.
[wo3 xue2 xi2 zhong1 wen2 yi2 ge4 xing1 qi1.]
Họ học tập tiếng Anh một tháng.
tā men xué xí yīng wén yí gè yuè.
[ta1 men5 xue2 xi2 ying1 wen2 yi2 ge4 yue4.]
Ba đi Trung Quốc một năm.
bà ba qù Zhōng Guó yī nián.
[ba4 ba5 qu4 Zhong1 Guo2 yi1 nian2.]
Anh trai nói tiếng Trung nhanh không?
gē ge shuō zhōng wén kuài ma?
[ge1 ge5 shuo1 zhong1 wen2 kuai4 ma?]
Bạn có thể nói chậm chậm không?
nǐ kě yǐ màn màn shuō ma?
[ni3 ke3 yi3 man4 man4 shuo1 ma?]
Bạn nghe kịp hay nghe không kịp?
nǐ tīng jí hái shì tīng bù jí?
[ni3 ting1 ji2 hai2 shi4 ting1 bu4 ji2?]
Tôi nghe không kịp!
wǒ tīng bù jí!
[wo3 ting1 bu4 ji2!]
Chưa có hội thoại nào.