Bài 12

Ngôn ngữ và quốc tịch

Từ vựng

20 từ
1)
yīng wén [ying1 wen2]
Tiếng Anh
2)
yīng yǔ [ying1 yu3]
Anh ngữ
3)
zhōng wén [zhong1 wen2]
Tiếng Trung
4)
hàn yǔ [han4 yu3]
Hán ngữ
5)
fān yì [fan1 yi4]
Phiên dịch
6)
nǎ guó rén [na3 guo2 ren2]
Người nước nào?
7)
Zhōng Guó [Zhong1 Guo2]
Trung Quốc
8)
Yuè Nán [Yue4 Nan2]
Việt Nam
9)
Tái Wān [Tai2 Wan1]
Đài Loan
10)
dú [du2]
Học, đọc
11)
duō jiǔ [duo1 jiu3]
Bao lâu?
12)
xué xí [xue2 xi2]
Học tập
13)
yí gè xīng qī [yi2 ge4 xing1 qi1]
Một tuần
14)
yí gè lǐ bài [yi2 ge4 li3 bai4]
Một tuần
15)
yí gè yuè [yi2 ge4 yue4]
Một tháng
16)
yī nián [yi1 nian2]
Một năm
17)
kuài [kuai4]
Nhanh
18)
màn [man4]
Chậm
19)
tīng jí [ting1 ji2]
Nghe kịp
20)
tīng bù jí [ting1 bu4 ji2]
Nghe không kịp

Ghi chú

Quan trọng
1. fān yì Em gái là phiên dịch tiếng Anh => mèi mei shì yīng wén fān yì --> Nghề Bạn biết dịch tiếng Trung không? => nǐ huì fān yì zhōng wén ma? 2. kuài / màn kuài / màn + động từ Nói chậm chậm => màn màn shuō

Mẫu câu

15 câu
1)

Em gái là phiên dịch tiếng Anh.

mèi mei shì yīng wén fān yì.

[mei4 mei5 shi4 ying1 wen2 fan1 yi4.]

2)

Bạn biết dịch tiếng Trung không?

nǐ huì fān yì zhōng wén ma?

[ni3 hui4 fan1 yi4 zhong1 wen2 ma?]

3)

Bạn biết nói tiếng Trung không?

nǐ huì shuō zhōng wén ma?

[ni3 hui4 shuo1 zhong1 wen2 ma?]

4)

Các bạn là người nước nào?

nǐ men shì nǎ guó rén?

[ni3 men5 shi4 na3 guo2 ren2?]

5)

Tôi là người Trung Quốc.

wǒ shì Zhōng Guó rén.

[wo3 shi4 Zhong1 Guo2 ren2.]

6)

Chúng tôi là người Việt Nam.

wǒ men shì Yuè Nán rén.

[wo3 men5 shi4 Yue4 Nan2 ren2.]

7)

Tôi không phải người Đài Loan.

wǒ bú shì Tái Wān rén.

[wo3 bu2 shi4 Tai2 Wan1 ren2.]

8)

Bạn học tiếng Trung bao lâu?

nǐ dú zhōng wén duō jiǔ?

[ni3 du2 zhong1 wen2 duo1 jiu3?]

9)

Tôi học tập tiếng Trung một tuần.

wǒ xué xí zhōng wén yí gè xīng qī.

[wo3 xue2 xi2 zhong1 wen2 yi2 ge4 xing1 qi1.]

10)

Họ học tập tiếng Anh một tháng.

tā men xué xí yīng wén yí gè yuè.

[ta1 men5 xue2 xi2 ying1 wen2 yi2 ge4 yue4.]

11)

Ba đi Trung Quốc một năm.

bà ba qù Zhōng Guó yī nián.

[ba4 ba5 qu4 Zhong1 Guo2 yi1 nian2.]

12)

Anh trai nói tiếng Trung nhanh không?

gē ge shuō zhōng wén kuài ma?

[ge1 ge5 shuo1 zhong1 wen2 kuai4 ma?]

13)

Bạn có thể nói chậm chậm không?

nǐ kě yǐ màn màn shuō ma?

[ni3 ke3 yi3 man4 man4 shuo1 ma?]

14)

Bạn nghe kịp hay nghe không kịp?

nǐ tīng jí hái shì tīng bù jí?

[ni3 ting1 ji2 hai2 shi4 ting1 bu4 ji2?]

15)

Tôi nghe không kịp!

wǒ tīng bù jí!

[wo3 ting1 bu4 ji2!]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập