Mua sắm, đồ vật, màu sắc và du lịch
Bạn đi cửa tiệm mua gì?
nǐ qù shāng diàn mǎi shén me?
[ni3 qu4 shang1 dian4 mai3 shen2 me5?]
Tôi đi cửa tiệm mua ba lô.
wǒ qù shāng diàn mǎi bèi bāo.
[wo3 qu4 shang1 dian4 mai3 bei4 bao1.]
Anh trai muốn mua dây nịt.
gē ge yào mǎi pí dài.
[ge1 ge5 yao4 mai3 pi2 dai4.]
Mẹ mua cái bóp.
mā ma mǎi qián bāo.
[ma1 ma5 mai3 qian2 bao1.]
Bạn nhận được đồ rồi chưa?
nǐ shōu dào dōng xī le ma?
[ni3 shou1 dao4 dong1 xi5 le5 ma?]
Tôi nhận được đồ rồi.
wǒ shōu dào dōng xī le.
[wo3 shou1 dao4 dong1 xi5 le5.]
Điện thoại di động bao nhiêu tiền?
shǒu jī duō shǎo qián?
[shou3 ji1 duo1 shao3 qian2?]
Cái điện thoại di động này rất đẹp!
zhè gè shǒu jī hěn piào liàng!
[zhe4 ge4 shou3 ji1 hen3 piao4 liang5!]
Cái đồng hồ kia rất đẹp!
nà gè shǒu biǎo hěn měi lì!
[na4 ge4 shou3 biao3 hen3 mei3 li4!]
Bạn thích màu gì?
nǐ xǐ huān shén me yán sè?
[ni3 xi3 huan1 shen2 me5 yan2 se4?]
Chị gái thích màu đen hay màu trắng?
jiě jie xǐ huān hēi sè hái shì bái sè?
[jie3 jie5 xi3 huan1 hei1 se4 hai2 shi4 bai2 se4?]
Ba lô màu vàng.
bèi bāo huáng sè.
[bei4 bao1 huang2 se4.]
Bông hoa rất đẹp!
huā hěn piào liàng!
[hua1 hen3 piao4 liang5!]
Anh tặng em bông hoa.
wǒ sòng nǐ huā.
[wo3 song4 ni3 hua1.]
Bạn thích đi đâu du lịch?
nǐ xǐ huān qù nǎ lǐ lǚ yóu?
[ni3 xi3 huan1 qu4 na3 li3 lv3 you2?]
Chưa có hội thoại nào.