Gia đình, mối quan hệ và nghề nghiệp
Anh ấy là ai? Bạn biết không?
tā shì shuí? nǐ zhī dào ma?
[ta1 shi4 shui2? ni3 zhi1 dao4 ma]
Tôi không có quen biết cô ấy.
wǒ méi yǒu rèn shi tā
[wo3 mei2 you3 ren4 shi ta1]
Đây là con gái của tôi.
zhè shì wǒ de nǚ ér.
[zhe4 shi4 wo3 de nv3 er2]
Kia là con trai của ai?
nà shì shuí de ér zǐ?
[na4 shi4 shui2 de er2 zi3?]
Bạn có hay không có nhớ gia đình?
nǐ yǒu hái shì méi yǒu xiǎng jiā tíng?
[ni3 you3 hai2 shi4 mei2 you3 xiang3 jia1 ting2?]
Đây là gia đình của tôi.
zhè shì wǒ de jiā tíng.
[zhe4 shi4 wo3 de jia1 ting2]
Anh ấy là bạn trai của ai?
tā shì shuí de nán péng yǒu?
[ta1 shi4 shui2 de nan2 peng2 you3]
Bạn có bạn gái rồi chưa?
nǐ yǒu nǚ péng yǒu le ma?
[ni3 you3 nv3 peng2 you3 le ma]
Bạn có người yêu rồi chưa?
nǐ yǒu ài rén le ma?
[ni3 you3 ai4 ren2 le ma]
Bạn là học sinh hay là giáo viên?
nǐ shì xué shēng hái shì lǎo shī?
[ni3 shi4 xue2 sheng1 hai2 shi4 lao3 shi1]
Ba tôi là ông chủ.
wǒ bà ba shì lǎo bǎn.
[wo3 ba4 ba shi4 lao3 ban3]
Tôi không phải là bà chủ.
wǒ bú shì lǎo bǎn niáng.
[wo3 bu2 shi4 lao3 ban3 niang2]
Hôm nay ai bao?
jīn tiān sheí qǐng kè?
[jin1 tian1 shei2 qing3 ke4]
Mẹ chở tôi đi làm!
mā ma zài wǒ shàng bān!
[ma1 ma zai4 wo3 shang4 ban1]
Tại sao bạn giấu giếm gia đình?
wèi shén me nǐ yǐn mán jiā tíng?
[wei4 shen2 me ni3 yin3 man2 jia1 ting2]
Chưa có hội thoại nào.