Bài 15

Điện thoại, trường học và đồ dùng học tập

Từ vựng

17 từ
1)
dǎ diàn huà [da3 dian4 hua4]
Gọi điện thoại
2)
jiē [jie1]
Đón, bắt máy
3)
diàn huà hào mǎ [dian4 hua4 hao4 ma3]
Số điện thoại
4)
xué xiào [xue2 xiao4]
Trường học
5)
jī chǎng [ji1 chang3]
Sân bay
6)
shàng kè [shang4 ke4]
Đi học
7)
xià kè [xia4 ke4]
Tan học
8)
huí jiā [hui2 jia1]
Về nhà
9)
má fán [ma2 fan2]
Làm phiền
10)
fán qǐng [fan2 qing3]
Vui lòng
11)
dài [dai4]
Đem, dẫn
12)
shū [shu1]
Sách
13)
shū bāo [shu1 bao1]
Cặp táp
14)
běn zi [ben3 zi]
Tập
15)
bǐ [bi3]
Cây viết
16)
yòu ... yòu [you4 ... you4]
Vừa... vừa...
17)
yòu [you4]
Lại

Mẫu câu

15 câu
1)

Tôi gọi điện thoại cho bạn, bạn không có bắt máy.

wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ, nǐ méi yǒu jiē.

[wo3 da3 dian4 hua4 gei3 ni3, ni3 mei2 you3 jie1]

2)

Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Số điện thoại của tôi là...

nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo? wǒ de diàn huà hào mǎ shì...

[ni3 de dian4 hua4 hao4 ma3 shi4 duo1 shao3? wo3 de dian4 hua4 hao4 ma3 shi4...]

3)

Buổi chiều ba đi trường học đón em trai.

xià wǔ bà ba qù xué xiào jiē dì di.

[xia4 wu3 ba4 ba qu4 xue2 xiao4 jie1 di4 di]

4)

Tôi đi sân bay đón mẹ.

wǒ qù jī chǎng jiē mā ma.

[wo3 qu4 ji1 chang3 jie1 ma1 ma]

5)

Mấy giờ bạn đi học? Họ khi nào tan học?

jǐ diǎn nǐ shàng kè? tā men shén me shí hòu xià kè?

[ji3 dian3 ni3 shang4 ke4? ta1 men shen2 me shi2 hou4 xia4 ke4]

6)

Tan học rồi, tôi phải về nhà.

xià kè le, wǒ yào huí jiā.

[xia4 ke4 le, wo3 yao4 hui2 jia1]

7)

Làm phiền bạn chở em gái đi học.

má fán nǐ zài mèi mei shàng kè.

[ma2 fan2 nǐ zai4 mei4 mei shang4 ke4]

8)

Vui lòng dẫn em trai đi học!

fán qǐng dài dì di shàng kè!

[fan2 qing3 dai4 di4 di shang4 ke4]

9)

Hôm nay tôi không có đem sách.

jīn tiān wǒ méi yǒu dài shū.

[jin1 tian1 wo3 mei2 you3 dai4 shu1]

10)

Sách của ai?

shuí de shū?

[shui2 de shu1]

11)

Cặp táp của tôi.

wǒ de shū bāo.

[wo3 de shu1 bao1]

12)

Tôi không có đem tập.

wǒ méi yǒu dài běn zi.

[wo3 mei2 you3 dai4 ben3 zi]

13)

Cây viết rất đẹp.

bǐ hěn piào liàng.

[bi3 hen3 piao4 liang4]

14)

Tôi vừa mua tập vừa mua cặp táp.

wǒ yòu mǎi běn zi yòu mǎi shū bāo.

[wo3 you4 mai3 ben3 zi you4 mai3 shu1 bao1]

15)

Anh ấy lại không có đem viết!

tā yòu méi yǒu dài bǐ!

[ta1 you4 mei2 you3 dai4 bi3]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập