Điện thoại, trường học và đồ dùng học tập
Tôi gọi điện thoại cho bạn, bạn không có bắt máy.
wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ, nǐ méi yǒu jiē.
[wo3 da3 dian4 hua4 gei3 ni3, ni3 mei2 you3 jie1]
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Số điện thoại của tôi là...
nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo? wǒ de diàn huà hào mǎ shì...
[ni3 de dian4 hua4 hao4 ma3 shi4 duo1 shao3? wo3 de dian4 hua4 hao4 ma3 shi4...]
Buổi chiều ba đi trường học đón em trai.
xià wǔ bà ba qù xué xiào jiē dì di.
[xia4 wu3 ba4 ba qu4 xue2 xiao4 jie1 di4 di]
Tôi đi sân bay đón mẹ.
wǒ qù jī chǎng jiē mā ma.
[wo3 qu4 ji1 chang3 jie1 ma1 ma]
Mấy giờ bạn đi học? Họ khi nào tan học?
jǐ diǎn nǐ shàng kè? tā men shén me shí hòu xià kè?
[ji3 dian3 ni3 shang4 ke4? ta1 men shen2 me shi2 hou4 xia4 ke4]
Tan học rồi, tôi phải về nhà.
xià kè le, wǒ yào huí jiā.
[xia4 ke4 le, wo3 yao4 hui2 jia1]
Làm phiền bạn chở em gái đi học.
má fán nǐ zài mèi mei shàng kè.
[ma2 fan2 nǐ zai4 mei4 mei shang4 ke4]
Vui lòng dẫn em trai đi học!
fán qǐng dài dì di shàng kè!
[fan2 qing3 dai4 di4 di shang4 ke4]
Hôm nay tôi không có đem sách.
jīn tiān wǒ méi yǒu dài shū.
[jin1 tian1 wo3 mei2 you3 dai4 shu1]
Sách của ai?
shuí de shū?
[shui2 de shu1]
Cặp táp của tôi.
wǒ de shū bāo.
[wo3 de shu1 bao1]
Tôi không có đem tập.
wǒ méi yǒu dài běn zi.
[wo3 mei2 you3 dai4 ben3 zi]
Cây viết rất đẹp.
bǐ hěn piào liàng.
[bi3 hen3 piao4 liang4]
Tôi vừa mua tập vừa mua cặp táp.
wǒ yòu mǎi běn zi yòu mǎi shū bāo.
[wo3 you4 mai3 ben3 zi you4 mai3 shu1 bao1]
Anh ấy lại không có đem viết!
tā yòu méi yǒu dài bǐ!
[ta1 you4 mei2 you3 dai4 bi3]
Chưa có hội thoại nào.