Con cái, thời gian và thời tiết
Bạn có mấy đứa con?
nǐ yǒu jǐ gè hái zǐ?
[ni3 you3 ji3 ge hai2 zi3]
Tôi có 3 đứa con.
wǒ yǒu sān gè hái zǐ.
[wo3 you3 san1 ge hai2 zi3]
Con bạn là trai hay gái?
nǐ de hái zǐ shì nán hái shì nǚ?
[ni3 de hai2 zi3 shi4 nan2 hai2 shi4 nv3]
Hồi nãy bạn đi đâu?
gāng cái nǐ qù nǎ lǐ?
[gang1 cai2 ni3 qu4 na3 li3]
Bây giờ tôi mới hiểu!
xiàn zài wǒ cái dǒng!
[xian4 zai4 wo3 cai2 dong3]
Em gái vừa đi học.
mèi mei gāng shàng kè.
[mei4 mei gang1 shang4 ke4]
Em trai vừa mới tan học.
dì di gāng gāng xià kè.
[di4 di gang1 gang1 xia4 ke4]
Áy náy, tôi lại quên rồi!
bù hǎo yì sī, wǒ yòu wàng jì le!
[bu4 hao3 yi4 si, wo3 you4 wang4 ji4 le]
Ngày mai bạn nhớ đem tập.
míng tiān nǐ jì dé dài běn zi.
[ming2 tian1 ni3 ji4 de dai4 ben3 zi]
Bạn đi làm mấy tiếng?
nǐ shàng bān jǐ gè xiǎo shí?
[ni3 shang4 ban1 ji3 ge4 xiao3 shi2]
Tôi đi làm 8 tiếng, anh ấy học tiếng Trung 2 tiếng!
wǒ shàng bān bā gè xiǎo shí, tā dú zhōng wén liǎng gè xiǎo shí!
[wo3 shang4 ban1 ba1 ge4 xiao3 shi2, ta1 du2 zhong1 wen2 liang3 ge xiao3 shi2]
Hôm nay thời tiết như thế nào?
jīn tiān tiān qì zěn me yàng?
[jin1 tian1 tian1 qi4 zen3 me yang4]
Hôm nay thời tiết rất mát.
jīn tiān tiān qì hěn liáng.
[jin1 tian1 tian1 qi4 hen3 liang2]
Hôm qua thời tiết nóng hay lạnh?
zuó tiān tiān qì rè hái shì lěng?
[zuo2 tian1 tian1 qi4 re4 hai2 shi4 leng3]
Khí hậu của Đài Loan như thế nào?
Tái Wān de qì hòu zěn me yàng?
[Tai2 Wan1 de qi4 hou4 zen3 me yang4]
Chưa có hội thoại nào.