Bài 16

Con cái, thời gian và thời tiết

Từ vựng

18 từ
1)
jǐ gè [ji3 ge4]
Mấy đứa?
2)
hái zǐ [hai2 zi3]
Con
3)
nán [nan2]
Trai
4)
nǚ [nv3]
Gái
5)
gāng cái [gang1 cai2]
Hồi nãy
6)
cái [cai2]
Mới
7)
gāng [gang1]
Vừa
8)
gāng gāng [gang1 gang1]
Vừa mới
9)
bù hǎo yì sī [bu4 hao3 yi4 si]
Áy náy ngại
10)
jì dé [ji4 de]
Nhớ
11)
wàng jì [wang4 ji4]
Quên
12)
jǐ gè xiǎo shí [ji3 ge xiao3 shi2]
Mấy tiếng?
13)
gè xiǎo shí [ge xiao3 shi2]
Tiếng
14)
tiān qì [tian1 qi4]
Thời tiết
15)
liáng [liang2]
Mát
16)
rè [re4]
Nóng
17)
lěng [leng3]
Lạnh
18)
qì hòu [qi4 hou4]
Khí hậu

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn có mấy đứa con?

nǐ yǒu jǐ gè hái zǐ?

[ni3 you3 ji3 ge hai2 zi3]

2)

Tôi có 3 đứa con.

wǒ yǒu sān gè hái zǐ.

[wo3 you3 san1 ge hai2 zi3]

3)

Con bạn là trai hay gái?

nǐ de hái zǐ shì nán hái shì nǚ?

[ni3 de hai2 zi3 shi4 nan2 hai2 shi4 nv3]

4)

Hồi nãy bạn đi đâu?

gāng cái nǐ qù nǎ lǐ?

[gang1 cai2 ni3 qu4 na3 li3]

5)

Bây giờ tôi mới hiểu!

xiàn zài wǒ cái dǒng!

[xian4 zai4 wo3 cai2 dong3]

6)

Em gái vừa đi học.

mèi mei gāng shàng kè.

[mei4 mei gang1 shang4 ke4]

7)

Em trai vừa mới tan học.

dì di gāng gāng xià kè.

[di4 di gang1 gang1 xia4 ke4]

8)

Áy náy, tôi lại quên rồi!

bù hǎo yì sī, wǒ yòu wàng jì le!

[bu4 hao3 yi4 si, wo3 you4 wang4 ji4 le]

9)

Ngày mai bạn nhớ đem tập.

míng tiān nǐ jì dé dài běn zi.

[ming2 tian1 ni3 ji4 de dai4 ben3 zi]

10)

Bạn đi làm mấy tiếng?

nǐ shàng bān jǐ gè xiǎo shí?

[ni3 shang4 ban1 ji3 ge4 xiao3 shi2]

11)

Tôi đi làm 8 tiếng, anh ấy học tiếng Trung 2 tiếng!

wǒ shàng bān bā gè xiǎo shí, tā dú zhōng wén liǎng gè xiǎo shí!

[wo3 shang4 ban1 ba1 ge4 xiao3 shi2, ta1 du2 zhong1 wen2 liang3 ge xiao3 shi2]

12)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

jīn tiān tiān qì zěn me yàng?

[jin1 tian1 tian1 qi4 zen3 me yang4]

13)

Hôm nay thời tiết rất mát.

jīn tiān tiān qì hěn liáng.

[jin1 tian1 tian1 qi4 hen3 liang2]

14)

Hôm qua thời tiết nóng hay lạnh?

zuó tiān tiān qì rè hái shì lěng?

[zuo2 tian1 tian1 qi4 re4 hai2 shi4 leng3]

15)

Khí hậu của Đài Loan như thế nào?

Tái Wān de qì hòu zěn me yàng?

[Tai2 Wan1 de qi4 hou4 zen3 me yang4]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập