Bài 17

Cuộc sống, thời gian và giao tiếp

Từ vựng

18 từ
1)
shēng huó [sheng1 huo2]
Cuộc sống, sống
2)
zhēn hǎo [zhen1 hao3]
Thật tốt
3)
bù hǎo [bu4 hao3]
Không tốt
4)
měi tiān [mei3 tian1]
Mỗi ngày
5)
jiā bān [jia1 ban1]
Tăng ca
6)
cè suǒ [ce4 suo3]
Toilet
7)
děng yí xià [deng3 yi2 xia4]
Đợi một chút
8)
děng [deng3]
Đợi
9)
jiǔ [jiu3]
Lâu
10)
shuō huà [shuo1 hua4]
Nói chuyện
11)
jiǎng huà [jiang3 hua4]
Nói chuyện
12)
shí jiān [shi2 jian1]
Thời gian
13)
kàn dào [kan4 dao4]
Thấy
14)
jiàn dào [jian4 dao4]
Gặp
15)
bāng [bang1]
Giúp
16)
ná [na2]
Cầm, lấy
17)
wèn [wen4]
Hỏi
18)
huí dá [hui2 da2]
Trả lời

Mẫu câu

15 câu
1)

Cuộc sống của bạn như thế nào?

nǐ de shēng huó zěn me yàng?

[ni3 de sheng1 huo2 zen3 me yang4]

2)

Cuộc sống của tôi thật tốt! Cuộc sống của anh ấy không tốt.

wǒ de shēng huó zhēn hǎo! tā de shēng huó bù hǎo.

[wo3 de sheng1 huo2 zhen1 hao3 ta1 de sheng1 huo2 bu4 hao3]

3)

Mỗi ngày bạn đi làm mấy tiếng?

měi tiān nǐ shàng bān jǐ gè xiǎo shí?

[mei3 tian1 ni3 shang4 ban1 ji3 ge4 xiao3 shi2]

4)

Mỗi ngày ba tăng ca 4 tiếng.

měi tiān bà ba jiā bān sì gè xiǎo shí.

[mei3 tian1 ba4 ba jia1 ban1 si4 ge4 xiao3 shi2]

5)

Toilet ở đâu? Bạn muốn đi toilet không?

cè suǒ zài nǎ lǐ? nǐ yào qù cè suǒ ma?

[ce4 suo3 zai4 na3 li3? ni3 yao4 qu4 ce4 suo3 ma]

6)

Bạn đợi tôi một chút!

nǐ děng wǒ yí xià!

[ni3 deng3 wo3 yi2 xia4]

7)

Bạn vừa đi đâu, chúng tôi đợi bạn rất lâu!

nǐ gāng qù nǎ lǐ? wǒ men děng nǐ hěn jiǔ!

[ni3 gang1 qu4 na3 li3? wo3 men deng3 ni3 hen3 jiu3]

8)

Tôi và bạn nói chuyện một chút.

wǒ hé nǐ shuō huà yí xià.

[wo3 he2 ni3 shuo1 hua4 yi2 xia4]

9)

Hôm nay tôi không có thời gian học bài.

jīn tiān wǒ méi yǒu shí jiān dú shū.

[jin1 tian1 wo3 mei2 you3 shi2 jian1 du2 shu1]

10)

Bạn ở đâu? Tôi không có thấy bạn.

nǐ zài nǎ lǐ? wǒ méi yǒu kàn dào nǐ.

[ni3 zai4 na3 li3? wo3 mei2 you3 kan4 dao4 ni3]

11)

Hồi nãy bạn có gặp giáo viên không?

gāng cái nǐ yǒu jiàn dào lǎo shī ma?

[gang1 cai2 ni3 you3 jian4 dao4 lao3 shi1 ma]

12)

Vui lòng giúp tôi lấy cuốn sách, cám ơn!

fán qǐng bāng wǒ ná shū, xiè xie!

[fan2 qing3 bang1 wo3 na2 shu1, xie4 xie]

13)

Làm phiền giúp tôi cầm cuốn tập.

má fan bāng wǒ ná běn zi.

[ma2 fan bang1 wo3 na2 ben3 zi]

14)

Tôi hỏi bạn một chút được không?

wǒ wèn nǐ yí xià kě yǐ ma?

[wo3 wen4 ni3 yi2 xia4 ke3 yi3 ma]

15)

Mọi người hỏi bạn, bạn phải trả lời.

dà jiā wèn nǐ, nǐ yào huí dá.

[da4 jia1 wen4 ni3, ni3 yao4 hui2 da2]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập