Thời gian, đúng sai và cách xử lý tình huống
Bây giờ là 8 giờ 30 phút.
xiàn zài shì bā diǎn sān shí fēn.
[xian4 zai4 shi4 ba1 dian3 san1 shi2 fen1]
Buổi sáng 9 giờ rưỡi tôi đi ngân hàng.
zǎo shàng jiǔ diǎn bàn wǒ qù yín háng.
hoặc: shàng wǔ jiǔ diǎn bàn wǒ qù yín háng.
[zao3 shang4 jiu3 dian3 ban4 wo3 qu4 yin2 hang2]
Anh ấy đã đi ngân hàng nửa tiếng rồi!
tā yǐ jīng qù yín háng bàn gè xiǎo shí le!
[ta1 yi3 jing1 qu4 yin2 hang2 ban4 ge4 xiao3 shi2 le]
Lúc đi ngân hàng nhớ đem tiền!
qù yín háng shí hòu jì dé dài qián!
[qu4 yin2 hang2 shi2 hou4 ji4 de dai4 qian2]
Bạn phải nỗ lực học tập tiếng Trung!
nǐ yào nǔ lì xué xí zhōng wén!
[ni3 yao4 nu3 li4 xue2 xi2 zhong1 wen2]
Cái này ăn sao? Cái kia đọc sao?
zhè gè zěn me chī? nà gè zěn me dú?
[zhe4 ge4 zen3 me chi1? na4 ge4 zen3 me du2]
Mọi người phải làm việc nhanh lên!
dà jiā yào gōng zuò kuài diǎn!
[da4 jia1 yao4 gong1 zuo4 kuai4 dian3]
Cô ấy làm đúng hay không đúng? Sai rồi!
tā zuò duì hái shì bú duì? cuò le!
[ta1 zuo4 dui4 hai2 shi4 bu2 dui4? cuo4 le]
Tại sao bạn gạt chúng tôi?
wèi shén me nǐ piàn wǒ men?
[wei4 shen2 me ni3 pian4 wo3 men]
Cuốn tập của tôi bạn để ở đâu?
wǒ de běn zi nǐ fàng zài nǎ lǐ?
[wo3 de ben3 zi ni3 fang4 zai4 na3 li3]
Trời mưa rất lớn, phải làm sao?
xià yǔ hěn dà, yào zěn me bàn?
[xia4 yu3 hen3 da4, yao4 zen3 me ban4]
Mời mọi người ngồi!
qǐng dà jiā zuò!
[qing3 da4 jia1 zuo4]
Ngày mốt cô ấy kết hôn.
hòu tiān tā jié hūn.
[hou4 tian1 ta1 jie2 hun1]
Hôm trước bạn có tăng ca không?
qián tiān nǐ yǒu jiā bān ma?
[qian2 tian1 ni3 you3 jia1 ban1 ma]
Xin lỗi mọi người!
duì bù qǐ dà jiā!
[dui4 bu4 qi3 da4 jia1]
Chưa có hội thoại nào.