Bài 18

Thời gian, đúng sai và cách xử lý tình huống

Từ vựng

17 từ
1)
fēn [fen1]
Phút
2)
bàn [ban4]
Rưỡi, nửa
3)
yín háng [yin2 hang2]
Ngân hàng
4)
yǐ jīng [yi3 jing1]
Đã, đã từng
5)
shí hòu [shi2 hou4]
Lúc, khi
6)
nǔ lì [nu3 li4]
Nỗ lực
7)
zěn me? [zen3 me?]
Sao?
8)
kuài diǎn [kuai4 dian3]
Nhanh lên
9)
cuò [cuo4]
Sai
10)
duì [dui4]
Đúng
11)
piàn [pian4]
Gạt
12)
fàng [fang4]
Để
13)
zěn me bàn [zen3 me ban4]
Làm sao?
14)
zuò [zuo4]
Ngồi
15)
hòu tiān [hou4 tian1]
Ngày mốt
16)
qián tiān [qian2 tian1]
Hôm trước
17)
duì bù qǐ [dui4 bu4 qi3]
Xin lỗi

Ghi chú

Quan trọng
Lúc đi ngân hàng => qù yín háng shí hòu zěn me + động từ zěn me chī? => ăn sao? zěn me dú? => đọc sao? zěn me shuō? => nói sao?

Mẫu câu

15 câu
1)

Bây giờ là 8 giờ 30 phút.

xiàn zài shì bā diǎn sān shí fēn.

[xian4 zai4 shi4 ba1 dian3 san1 shi2 fen1]

2)

Buổi sáng 9 giờ rưỡi tôi đi ngân hàng.

zǎo shàng jiǔ diǎn bàn wǒ qù yín háng.

hoặc: shàng wǔ jiǔ diǎn bàn wǒ qù yín háng.

[zao3 shang4 jiu3 dian3 ban4 wo3 qu4 yin2 hang2]

3)

Anh ấy đã đi ngân hàng nửa tiếng rồi!

tā yǐ jīng qù yín háng bàn gè xiǎo shí le!

[ta1 yi3 jing1 qu4 yin2 hang2 ban4 ge4 xiao3 shi2 le]

4)

Lúc đi ngân hàng nhớ đem tiền!

qù yín háng shí hòu jì dé dài qián!

[qu4 yin2 hang2 shi2 hou4 ji4 de dai4 qian2]

5)

Bạn phải nỗ lực học tập tiếng Trung!

nǐ yào nǔ lì xué xí zhōng wén!

[ni3 yao4 nu3 li4 xue2 xi2 zhong1 wen2]

6)

Cái này ăn sao? Cái kia đọc sao?

zhè gè zěn me chī? nà gè zěn me dú?

[zhe4 ge4 zen3 me chi1? na4 ge4 zen3 me du2]

7)

Mọi người phải làm việc nhanh lên!

dà jiā yào gōng zuò kuài diǎn!

[da4 jia1 yao4 gong1 zuo4 kuai4 dian3]

8)

Cô ấy làm đúng hay không đúng? Sai rồi!

tā zuò duì hái shì bú duì? cuò le!

[ta1 zuo4 dui4 hai2 shi4 bu2 dui4? cuo4 le]

9)

Tại sao bạn gạt chúng tôi?

wèi shén me nǐ piàn wǒ men?

[wei4 shen2 me ni3 pian4 wo3 men]

10)

Cuốn tập của tôi bạn để ở đâu?

wǒ de běn zi nǐ fàng zài nǎ lǐ?

[wo3 de ben3 zi ni3 fang4 zai4 na3 li3]

11)

Trời mưa rất lớn, phải làm sao?

xià yǔ hěn dà, yào zěn me bàn?

[xia4 yu3 hen3 da4, yao4 zen3 me ban4]

12)

Mời mọi người ngồi!

qǐng dà jiā zuò!

[qing3 da4 jia1 zuo4]

13)

Ngày mốt cô ấy kết hôn.

hòu tiān tā jié hūn.

[hou4 tian1 ta1 jie2 hun1]

14)

Hôm trước bạn có tăng ca không?

qián tiān nǐ yǒu jiā bān ma?

[qian2 tian1 ni3 you3 jia1 ban1 ma]

15)

Xin lỗi mọi người!

duì bù qǐ dà jiā!

[dui4 bu4 qi3 da4 jia1]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập