Vị trí, nghỉ phép và tiền lương
Bên trên cái bàn.
zhuō zǐ shàng miàn.
hoặc: zhuō zǐ shàng biān.
[zhuo1 zi3 shang4 mian4. zhuo1 zi3 shang4 bian1.]
Bên dưới cái ghế.
yǐ zi xià miàn.
hoặc: yǐ zi xià biān.
[yi3 zi5 xia4 mian4. yi3 zi5 xia4 bian1.]
Phía trước trường học.
xué xiào qián miàn.
hoặc: xué xiào qián biān.
[xue2 xiao4 qian2 mian4. xue2 xiao4 qian2 bian1.]
Phía sau ngân hàng.
yín háng hòu miàn.
hoặc: yín háng hòu biān.
[yin2 hang2 hou4 mian4. yin2 hang2 hou4 bian1.]
Bên trong toilet.
cè suǒ lǐ miàn.
hoặc: cè suǒ lǐ biān.
[ce4 suo3 li3 mian4. ce4 suo3 li3 bian1.]
Bên ngoài sân bay.
jī chǎng wài miàn.
hoặc: jī chǎng wài biān.
[ji1 chang3 wai4 mian4. ji1 chang3 wai4 bian1.]
Tôi ở bên trong công viên.
wǒ zài gōng yuán lǐ miàn.
hoặc: wǒ zài gōng yuán lǐ biān.
[wo3 zai4 gong1 yuan2 li3 mian4. wo3 zai4 gong1 yuan2 li3 bian1.]
Tôi ở phía trước trung tâm mua sắm đợi bạn.
wǒ zài gòu wù zhōng xīn qián miàn děng nǐ.
hoặc: wǒ zài gòu wù zhōng xīn qián biān děng nǐ.
[wo3 zai4 gou4 wu4 zhong1 xin1 qian2 mian4 deng3 ni3. wo3 zai4 gou4 wu4 zhong1 xin1 qian2 bian1 deng3 ni3.]
Giáo viên, ngày mốt tôi nghỉ phép.
lǎo shī, hòu tiān wǒ qǐng jià.
[lao3 shi1 hou4 tian1 wo3 qing3 jia4]
Bạn nghỉ phép mấy ngày?
nǐ qǐng jià jǐ tiān?
[ni3 qing3 jia4 ji3 tian1]
Tôi nghỉ phép 1 ngày.
wǒ qǐng jià yī tiān.
[wo3 qing3 jia4 yi1 tian1]
Ngày mai tôi được nghỉ 2 ngày.
míng tiān wǒ fàng jià liǎng tiān.
[ming2 tian1 wo3 fang4 jia4 liang3 tian1]
Nhà bạn có mấy người?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
[ni3 jia1 you3 ji3 kou3 ren2]
Tiền lương của bạn bao nhiêu?
nǐ de xīn shuǐ duō shǎo?
[ni3 de xin1 shui3 duo1 shao3]
Ông chủ, khi nào mới lãnh lương?
lǎo bǎn, shén me shí hòu cái lǐng xīn shuǐ?
[lao3 ban3 shen2 me shi2 hou4 cai3 ling3 xin1 shui3]
Chưa có hội thoại nào.