Bài 19

Vị trí, nghỉ phép và tiền lương

Từ vựng

21 từ
1)
shàng miàn [shang4 mian4]
Bên trên
2)
shàng biān [shang4 bian1]
Bên trên
3)
xià miàn [xia4 mian4]
Bên dưới
4)
xià biān [xia4 bian1]
Bên dưới
5)
qián miàn [qian2 mian4]
Phía trước
6)
qián biān [qian2 bian1]
Phía trước
7)
hòu miàn [hou4 mian4]
Phía sau
8)
hòu biān [hou4 bian1]
Phía sau
9)
lǐ miàn [li3 mian4]
Bên trong
10)
lǐ biān [li3 bian1]
Bên trong
11)
wài miàn [wai4 mian4]
Bên ngoài
12)
wài biān [wai4 bian1]
Bên ngoài
13)
gōng yuán [gong1 yuan2]
Công viên
14)
gòu wù zhōng xīn [gou4 wu4 zhong1 xin1]
Trung tâm mua sắm
15)
qǐng jià [qing3 jia4]
Nghỉ phép
16)
jǐ tiān [ji3 tian1]
Mấy ngày?
17)
yī tiān [yi1 tian1]
Một ngày
18)
fàng jià [fang4 jia4]
Được nghỉ
19)
kǒu rén [kou3 ren2]
Người (nhân khẩu)
20)
xīn shuǐ [xin1 shui3]
Tiền lương
21)
lǐng xīn shuǐ [ling3 xin1 shui3]
Lãnh lương

Ghi chú

Quan trọng
Danh từ + phía Bên trên cái bàn => zhuō zǐ shàng miàn Bên trong toilet => cè suǒ lǐ biān

Mẫu câu

15 câu
1)

Bên trên cái bàn.

zhuō zǐ shàng miàn.

hoặc: zhuō zǐ shàng biān.

[zhuo1 zi3 shang4 mian4. zhuo1 zi3 shang4 bian1.]

2)

Bên dưới cái ghế.

yǐ zi xià miàn.

hoặc: yǐ zi xià biān.

[yi3 zi5 xia4 mian4. yi3 zi5 xia4 bian1.]

3)

Phía trước trường học.

xué xiào qián miàn.

hoặc: xué xiào qián biān.

[xue2 xiao4 qian2 mian4. xue2 xiao4 qian2 bian1.]

4)

Phía sau ngân hàng.

yín háng hòu miàn.

hoặc: yín háng hòu biān.

[yin2 hang2 hou4 mian4. yin2 hang2 hou4 bian1.]

5)

Bên trong toilet.

cè suǒ lǐ miàn.

hoặc: cè suǒ lǐ biān.

[ce4 suo3 li3 mian4. ce4 suo3 li3 bian1.]

6)

Bên ngoài sân bay.

jī chǎng wài miàn.

hoặc: jī chǎng wài biān.

[ji1 chang3 wai4 mian4. ji1 chang3 wai4 bian1.]

7)

Tôi ở bên trong công viên.

wǒ zài gōng yuán lǐ miàn.

hoặc: wǒ zài gōng yuán lǐ biān.

[wo3 zai4 gong1 yuan2 li3 mian4. wo3 zai4 gong1 yuan2 li3 bian1.]

8)

Tôi ở phía trước trung tâm mua sắm đợi bạn.

wǒ zài gòu wù zhōng xīn qián miàn děng nǐ.

hoặc: wǒ zài gòu wù zhōng xīn qián biān děng nǐ.

[wo3 zai4 gou4 wu4 zhong1 xin1 qian2 mian4 deng3 ni3. wo3 zai4 gou4 wu4 zhong1 xin1 qian2 bian1 deng3 ni3.]

9)

Giáo viên, ngày mốt tôi nghỉ phép.

lǎo shī, hòu tiān wǒ qǐng jià.

[lao3 shi1 hou4 tian1 wo3 qing3 jia4]

10)

Bạn nghỉ phép mấy ngày?

nǐ qǐng jià jǐ tiān?

[ni3 qing3 jia4 ji3 tian1]

11)

Tôi nghỉ phép 1 ngày.

wǒ qǐng jià yī tiān.

[wo3 qing3 jia4 yi1 tian1]

12)

Ngày mai tôi được nghỉ 2 ngày.

míng tiān wǒ fàng jià liǎng tiān.

[ming2 tian1 wo3 fang4 jia4 liang3 tian1]

13)

Nhà bạn có mấy người?

nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

[ni3 jia1 you3 ji3 kou3 ren2]

14)

Tiền lương của bạn bao nhiêu?

nǐ de xīn shuǐ duō shǎo?

[ni3 de xin1 shui3 duo1 shao3]

15)

Ông chủ, khi nào mới lãnh lương?

lǎo bǎn, shén me shí hòu cái lǐng xīn shuǐ?

[lao3 ban3 shen2 me shi2 hou4 cai3 ling3 xin1 shui3]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập