Ngày tháng, bạn bè, đi làm
Hôm nay ngày mấy?
jīn tiān jǐ hào?
[jin1 tian1 ji3 hao4?]
Ngày mai tháng mấy?
míng tiān jǐ yuè?
[ming2 tian1 ji3 yue4?]
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
zuó tiān jǐ yuè jǐ hào?
[zuo2 tian1 ji3 yue4 ji3 hao4?]
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
jīn tiān shì liù yuè liù hào.
[jin1 tian1 shi4 liu4 yue4 liu4 hao4.]
Chào bạn học!
tóng xué hǎo!
[tong2 xue2 hao3!]
Bạn bè của tôi.
wǒ de péng yǒu.
[wo3 de5 peng2 you3.]
Cô ấy là bạn học của tôi.
tā shì wǒ de tóng xué.
[ta1 shi4 wo3 de5 tong2 xue2.]
Tôi không phải giáo viên.
wǒ bú shì lǎo shī.
[wo3 bu2 shi4 lao3 shi1.]
Hôm nay bạn có đi làm không?
jīn tiān nǐ yǒu shàng bān ma?
[jin1 tian1 ni3 you3 shang4 ban1 ma?]
Hôm nay tôi không đi làm.
jīn tiān wǒ méi yǒu shàng bān.
[jin1 tian1 wo3 mei2 you3 shang4 ban1.]
Hôm qua không có mưa.
zuó tiān méi yǒu xià yǔ.
[zuo2 tian1 mei2 you3 xia4 yu3.]
Khi nào mọi người tan ca?
dà jiā shén me shí hòu xià bān?
[da4 jia1 shen2 me shi2 hou4 xia4 ban1?]
Tôi yêu ba mẹ.
wǒ ài bà ba mā ma.
[wo3 ai4 ba4 ba5 ma1 ma5.]
Bạn tên gì?
nǐ jiào shén me míng zi?
[ni3 jiao4 shen2 me ming2 zi5?]
Hôm nay anh ấy có vui không?
jīn tiān tā yǒu gāo xìng ma?
[jin1 tian1 ta1 you3 gao1 xing4 ma?]