Bài 20

Việc gấp, ăn uống, hẹn hò và công việc

Từ vựng

18 từ
1)
jí shì [ji2 shi4]
Việc gấp
2)
hē zuì [he1 zui4]
Uống xỉn
3)
è [e4]
Đói
4)
bǎo [bao3]
No
5)
kǒu kě [kou3 ke3]
Khát, khát nước
6)
miàn bāo [mian4 bao1]
Bánh mì
7)
zuì [zui4]
Nhất
8)
mán tóu [man2 tou2]
Bánh bao
9)
yuē [yue1]
Hẹn
10)
yuē huì [yue1 hui4]
Cuộc hẹn
11)
tāng chí [tang1 chi2]
Muỗng
12)
kuài zǐ [kuai4 zi3]
Đũa
13)
dié zǐ [die2 zi3]
Dĩa
14)
wǎn [wan3]
Tô, chén
15)
yóu jiàn [you2 jian4]
Mail
16)
jì yóu jiàn [ji4 you2 jian4]
Gửi mail
17)
gōng sī [gong1 si1]
Công ty
18)
dìng dān [ding4 dan1]
Đơn hàng

Ghi chú

Quan trọng
zuì: nhất + tính từ Tôi thích ăn bánh mì nhất => wǒ zuì xǐ huān chī miàn bāo

Mẫu câu

15 câu
1)

Hôm nay nhà tôi có việc gấp, xin nghỉ phép 1 ngày.

jīn tiān wǒ jiā yǒu jí shì, qǐng qǐng jià yī tiān.

[jin1 tian1 wo3 jia1 you3 ji2 shi4, qing3 qing3 jia4 yi1 tian1.]

2)

Tại sao hôm qua bạn uống say?

wèi shén me zuó tiān nǐ hē zuì?

[wei4 shen2 me zuo2 tian1 ni3 he1 zui4?]

3)

Em gái vừa đói vừa khát!

mèi mei yòu è yòu kǒu kě!

[mei4 mei5 you4 e4 you4 kou3 ke3!]

4)

Bạn ăn bánh mì có no không?

nǐ chī miàn bāo yǒu bǎo ma?

[ni3 chi1 mian4 bao1 you3 bao3 ma?]

5)

Bà chủ, bánh mì bao nhiêu tiền?

lǎo bǎn niáng, miàn bāo duō shǎo qián?

[lao3 ban3 niang2, mian4 bao1 duo1 shao3 qian2?]

6)

Em gái thích nhất uống sinh tố.

mèi mei zuì xǐ huān hē bīng shā.

[mei4 mei5 zui4 xi3 huan1 he1 bing1 sha1.]

7)

Bạn học thích nhất ăn bánh bao.

tóng xué zuì xǐ huān chī mán tóu.

[tong2 xue2 zui4 xi3 huan1 chi1 man2 tou2.]

8)

Ngày mai anh hẹn em đi coi phim, được không?

míng tiān wǒ yuē nǐ qù kàn diàn yǐng, kě yǐ ma?

[ming2 tian1 wo3 yue1 ni3 qu4 kan4 dian4 ying3, ke3 yi3 ma?]

9)

Buổi tối tôi có cuộc hẹn, không thể với mọi người đi uống trà sữa.

wǎn shàng wǒ yǒu yuē huì, bù kě yǐ hé dà jiā qù hē nǎi chá.

[wan3 shang4 wo3 you3 yue1 hui4, bu4 ke3 yi3 he2 da4 jia1 qu4 he1 nai3 cha2.]

10)

Lấy muỗng và đũa ăn cơm.

ná tāng chí hé kuài zǐ chī fàn.

[na2 tang1 chi2 he2 kuai4 zi3 chi1 fan4.]

11)

Lấy dĩa và chén ăn trái cây và thịt gà.

ná dié zǐ hé wǎn chī shuǐ guǒ hé jī ròu.

[na2 die2 zi3 he2 wan3 chi1 shui3 guo3 he2 ji1 rou4.]

12)

Mail của bạn là gì?

nǐ de yóu jiàn shì shén me?

[ni3 de you2 jian4 shi4 shen2 me?]

13)

Tôi gửi mail cho bạn rồi, bạn có nhận được chưa?

wǒ jì yóu jiàn gěi nǐ le, nǐ yǒu shōu dào le ma?

[wo3 ji4 you2 jian4 gei3 ni3 le, ni3 you3 shou1 dao4 le ma?]

14)

Chị gái làm việc ở công ty.

jiě jie gōng zuò zài gōng sī.

[jie3 jie5 gong1 zuo4 zai4 gong1 si1.]

15)

Công ty bạn đơn hàng nhiều không?

nǐ de gōng sī dìng dān duō ma?

[ni3 de gong1 si1 ding4 dan1 duo1 ma?]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập