Du học, ngôn ngữ và phát âm
Bạn là du học sinh nước nào?
nǐ shì nǎ guó liú xué shēng?
[ni3 shi4 na3 guo2 liu2 xue2 sheng1?]
Ngày mai em gái đi nước nào du học?
míng tiān mèi mei qù nǎ guó liú xué?
[ming2 tian1 mei4 mei5 qu4 na3 guo2 liu2 xue2?]
Tôi là du học sinh Hàn Quốc, còn bạn?
wǒ shì Hán Guó liú xué shēng, nǐ ne?
[wo3 shi4 Han2 Guo2 liu2 xue2 sheng1, ni3 ne?]
Cô ấy đi Hàn Quốc du học 4 năm, nói tiếng Hàn rất lưu loát.
tā qù Hán Guó liú xué sì nián, shuō hán yǔ hěn liú lì.
[ta1 qu4 Han2 Guo2 liu2 xue2 si4 nian2, shuo1 han2 yu3 hen3 liu2 li4.]
Bạn sống ở Nhật bao lâu?
nǐ shēng huó zài Rì Běn duō jiǔ?
[ni3 sheng1 huo2 zai4 Ri4 Ben3 duo1 jiu3?]
Tôi vừa học tiếng Nhật 3 tháng, biết nói 1 chút xíu!
wǒ gāng dú rì yǔ sān gè yuè, huì shuō yī diǎn diǎn!
[wo3 gang1 du2 ri4 yu3 san1 ge4 yue4, hui4 shuo1 yi1 dian3 dian3!]
Xin hỏi, tiếng Việt khó không?
qǐng wèn, Yuè wén nán ma?
[qing3 wen4, Yue4 wen2 nan2 ma?]
Bạn có thể dạy tôi nói tiếng Việt không?
nǐ kě yǐ jiào wǒ shuō Yuè wén ma?
[ni3 ke3 yi3 jiao4 wo3 shuo1 Yue4 wen2 ma?]
Em gái viết chữ Hán rất đẹp!
mèi mei xiě Hàn zì hěn piào liàng!
[mei4 mei5 xie3 Han4 zi4 hen3 piao4 liang4!]
Bạn biết viết chữ Hán phồn thể không?
nǐ huì xiě Hàn zì fán tǐ ma?
[ni3 hui4 xie3 Han4 zi4 fan2 ti3 ma?]
Bạn muốn học viết chữ Hán phồn thể hay giản thể?
nǐ yào xué xiě Hàn zì fán tǐ hái shì jiǎn tǐ?
[ni3 yao4 xue2 xie3 Han4 zi4 fan2 ti3 hai2 shi4 jian3 ti3?]
Giáo viên, tôi đọc phiên âm tiếng Trung đúng không?
lǎo shī, wǒ dú Zhōng wén pīn yīn duì ma?
[lao3 shi1 wo3 du2 Zhong1 wen2 pin1 yin1 dui4 ma?]
Bạn là người nước ngoài hay người bản địa?
nǐ shì wài guó rén hái shì běn dì rén?
[ni3 shi4 wai4 guo2 ren2 hai2 shi4 ben3 di4 ren2?]
Cô ấy là giáo viên bản địa, phát âm tiếng Hàn rất chuẩn!
tā shì běn dì lǎo shī, fā yīn hán yǔ hěn zhǔn!
[ta1 shi4 ben3 di4 lao3 shi1, fa1 yin1 han2 yu3 hen3 zhun3!]
Anh ấy là người nước ngoài, phát âm tiếng Việt không chuẩn!
tā shì wài guó rén, fā yīn Yuè wén bù zhǔn!
[ta1 shi4 wai4 guo2 ren2, fa1 yin1 Yue4 wen2 bu4 zhun3!]
Chưa có hội thoại nào.