Bài 21

Du học, ngôn ngữ và phát âm

Từ vựng

19 từ
1)
nǎ guó [na3 guo2]
Nước nào?
2)
liú xué shēng [liu2 xue2 sheng1]
Du học sinh
3)
liú xué [liu2 xue2]
Du học
4)
Hán Guó [han2 guo2]
Hàn Quốc
5)
hán yǔ [han2 yu3]
Tiếng Hàn
6)
liú lì [liu2 li4]
Lưu loát
7)
Rì Běn [ri4 ben3]
Nhật Bản
8)
rì yǔ [ri4 yu3]
Tiếng Nhật
9)
yī diǎn diǎn [yi1 dian3 dian3]
Một chút xíu
10)
Yuè wén [yue4 wen2]
Tiếng Việt
11)
jiào [jiao4]
Dạy
12)
xiě Hàn zì [xie3 han4 zi4]
Viết chữ Hán
13)
fán tǐ [fan2 ti3]
Phồn thể
14)
jiǎn tǐ [jian3 ti3]
Giản thể
15)
pīn yīn [pin1 yin1]
Phiên âm
16)
wài guó rén [wai4 guo2 ren2]
Người nước ngoài
17)
běn dì rén [ben3 di4 ren2]
Người bản địa
18)
fā yīn [fa1 yin1]
Phát âm
19)
zhǔn [zhun3]
Chuẩn

Ghi chú

Quan trọng
Tôi là du học sinh Đài Loan => wǒ shì Tái Wān liú xué shēng Bạn là du học sinh nước nào? => nǐ shì nǎ guó liú xué shēng?

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn là du học sinh nước nào?

nǐ shì nǎ guó liú xué shēng?

[ni3 shi4 na3 guo2 liu2 xue2 sheng1?]

2)

Ngày mai em gái đi nước nào du học?

míng tiān mèi mei qù nǎ guó liú xué?

[ming2 tian1 mei4 mei5 qu4 na3 guo2 liu2 xue2?]

3)

Tôi là du học sinh Hàn Quốc, còn bạn?

wǒ shì Hán Guó liú xué shēng, nǐ ne?

[wo3 shi4 Han2 Guo2 liu2 xue2 sheng1, ni3 ne?]

4)

Cô ấy đi Hàn Quốc du học 4 năm, nói tiếng Hàn rất lưu loát.

tā qù Hán Guó liú xué sì nián, shuō hán yǔ hěn liú lì.

[ta1 qu4 Han2 Guo2 liu2 xue2 si4 nian2, shuo1 han2 yu3 hen3 liu2 li4.]

5)

Bạn sống ở Nhật bao lâu?

nǐ shēng huó zài Rì Běn duō jiǔ?

[ni3 sheng1 huo2 zai4 Ri4 Ben3 duo1 jiu3?]

6)

Tôi vừa học tiếng Nhật 3 tháng, biết nói 1 chút xíu!

wǒ gāng dú rì yǔ sān gè yuè, huì shuō yī diǎn diǎn!

[wo3 gang1 du2 ri4 yu3 san1 ge4 yue4, hui4 shuo1 yi1 dian3 dian3!]

7)

Xin hỏi, tiếng Việt khó không?

qǐng wèn, Yuè wén nán ma?

[qing3 wen4, Yue4 wen2 nan2 ma?]

8)

Bạn có thể dạy tôi nói tiếng Việt không?

nǐ kě yǐ jiào wǒ shuō Yuè wén ma?

[ni3 ke3 yi3 jiao4 wo3 shuo1 Yue4 wen2 ma?]

9)

Em gái viết chữ Hán rất đẹp!

mèi mei xiě Hàn zì hěn piào liàng!

[mei4 mei5 xie3 Han4 zi4 hen3 piao4 liang4!]

10)

Bạn biết viết chữ Hán phồn thể không?

nǐ huì xiě Hàn zì fán tǐ ma?

[ni3 hui4 xie3 Han4 zi4 fan2 ti3 ma?]

11)

Bạn muốn học viết chữ Hán phồn thể hay giản thể?

nǐ yào xué xiě Hàn zì fán tǐ hái shì jiǎn tǐ?

[ni3 yao4 xue2 xie3 Han4 zi4 fan2 ti3 hai2 shi4 jian3 ti3?]

12)

Giáo viên, tôi đọc phiên âm tiếng Trung đúng không?

lǎo shī, wǒ dú Zhōng wén pīn yīn duì ma?

[lao3 shi1 wo3 du2 Zhong1 wen2 pin1 yin1 dui4 ma?]

13)

Bạn là người nước ngoài hay người bản địa?

nǐ shì wài guó rén hái shì běn dì rén?

[ni3 shi4 wai4 guo2 ren2 hai2 shi4 ben3 di4 ren2?]

14)

Cô ấy là giáo viên bản địa, phát âm tiếng Hàn rất chuẩn!

tā shì běn dì lǎo shī, fā yīn hán yǔ hěn zhǔn!

[ta1 shi4 ben3 di4 lao3 shi1, fa1 yin1 han2 yu3 hen3 zhun3!]

15)

Anh ấy là người nước ngoài, phát âm tiếng Việt không chuẩn!

tā shì wài guó rén, fā yīn Yuè wén bù zhǔn!

[ta1 shi4 wai4 guo2 ren2, fa1 yin1 Yue4 wen2 bu4 zhun3!]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập