Bài 22

Đồ ăn, dùng tại chỗ và mang về

Từ vựng

18 từ
1)
hàn bǎo bāo [han4 bao3 bao1]
Hamburger
2)
fèn [fen4]
Phần
3)
sān míng zhì [san1 ming2 zhi4]
Sandwich
4)
Kěn Dé Jī [ken3 de2 ji1]
KFC
5)
nèi yòng [nei4 yong4]
Dùng tại chỗ
6)
wài dài [wai4 dai4]
Mua mang về
7)
guǒ tiáo [guo3 tiao2]
Hủ tiếu
8)
guǒ tiáo miàn [guo3 tiao2 mian4]
Hủ tiếu mì
9)
huǒ guō [huo3 guo1]
Lẩu
10)
kǎo yā [kao3 ya1]
Vịt quay
11)
Běi Jīng [bei3 jing1]
Bắc Kinh
12)
míng cài [ming2 cai4]
Món ăn nổi tiếng
13)
hé fěn [he2 fen3]
Phở
14)
Hé Nèi [he2 nei4]
Hà Nội
15)
Hú Zhì Míng Shì [hu2 zhi4 ming2 shi4]
Thành phố Hồ Chí Minh
16)
pào miàn [pao4 mian4]
Mì gói
17)
xī fàn [xi1 fan4]
Cháo
18)
zhōu [zhou1]
Cháo

Mẫu câu

15 câu
1)

Bên trong hamburger có trứng và rau cải, con trai tôi rất thích ăn.

hàn bǎo bāo lǐ miàn yǒu dàn hé shū cài, wǒ ér zǐ hěn xǐ huān chī.

[han4 bao3 bao1 li3 mian4 you3 dan4 he2 shu1 cai4, wo3 er2 zi3 hen3 xi3 huan1 chi1.]

2)

Bạn muốn mua mấy phần hamburger?

nǐ yào mǎi jǐ fèn hàn bǎo bāo?

[ni3 yao4 mai3 ji3 fen4 han4 bao3 bao1?]

3)

Tôi mua 3 phần sandwich, ở bên trong KFC.

wǒ mǎi sān fèn sān míng zhì, zài Kěn Dé Jī lǐ miàn.

[wo3 mai3 san1 fen4 san1 ming2 zhi4, zai4 ken3 de2 ji1 li3 mian4.]

4)

KFC rất ngon, có thịt gà và 1 ly coca.

Kěn Dé Jī hěn hǎo chī, yǒu jī ròu hé yī bēi kě lè.

[ken3 de2 ji1 hen3 hao3 chi1, you3 ji1 rou4 he2 yi1 bei1 ke3 le4.]

5)

Chúng tôi ăn sandwich là dùng tại chỗ.

wǒ men chī sān míng zhì shì nèi yòng.

[wo3 men chi1 san1 ming2 zhi4 shi4 nei4 yong4.]

6)

Họ ăn KFC là mua mang về.

tā men chī Kěn Dé Jī shì wài dài.

[ta1 men chi1 ken3 de2 ji1 shi4 wai4 dai4.]

7)

Bà chủ, hủ tiếu bao nhiêu tiền 1 tô?

lǎo bǎn niáng, guǒ tiáo duō shǎo qián yī wǎn?

[lao3 ban3 niang2, guo3 tiao2 duo1 shao3 qian2 yi1 wan3?]

8)

Ông chủ, tôi mua 2 tô hủ tiếu mì.

lǎo bǎn, wǒ mǎi liǎng wǎn guǒ tiáo miàn.

[lao3 ban3, wo3 mai3 liang3 wan3 guo3 tiao2 mian4.]

9)

Bên trong lẩu có tôm và cá.

huǒ guō lǐ miàn yǒu xiā hé yú.

[huo3 guo1 li3 mian4 you3 xia1 he2 yu2.]

10)

Vịt quay là món ăn nổi tiếng của ở đâu?

kǎo yā shì nǎ lǐ de míng cài?

[kao3 ya1 shi4 na3 li3 de ming2 cai4?]

11)

Vịt quay là món ăn nổi tiếng của Bắc Kinh.

kǎo yā shì Běi Jīng de míng cài.

[kao3 ya1 shi4 bei3 jing1 de ming2 cai4.]

12)

Phở là món ăn nổi tiếng của Hà Nội.

hé fěn shì Hé Nèi de míng cài.

[he2 fen3 shi4 he2 nei4 de ming2 cai4.]

13)

Bạn sống ở Hà Nội hay Thành Phố Hồ Chí Minh?

nǐ shēng huó zài Hé Nèi hái shì Hú Zhì Míng Shì?

[ni3 sheng1 huo2 zai4 he2 nei4 hai2 shi4 hu2 zhi4 ming2 shi4?]

14)

Buổi tối em gái học bài rất đói, muốn ăn mì gói.

wǎn shàng mèi mei dú shū hěn è, yào chī pào miàn.

[wan3 shang4 mei4 mei5 du2 shu4 hen3 e4, yao4 chi1 pao4 mian4.]

15)

Hôm nay mọi người muốn ăn mì gói hay ăn cháo?

jīn tiān dà jiā yào chī pào miàn hái shì chī xī fàn?

[jin1 tian1 da4 jia1 yao4 chi1 pao4 mian4 hai2 shi4 chi1 xi1 fan4?]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập