Động vật, thời tiết và việc nhà
Bạn có hay không có sợ giáo viên?
nǐ yǒu méi yǒu pà lǎo shī?
[ni3 you3 mei2 you3 pa4 lao3 shi1?]
Nhà bạn có rất nhiều chuột, tôi rất sợ.
nǐ jiā yǒu hěn duō lǎo shǔ, wǒ hěn pà.
[ni3 jia1 you3 hen3 duo1 lao3 shu3, wo3 hen3 pa4.]
Nhà bạn nuôi mấy con chó?
nǐ jiā yǎng jǐ zhī gǒu?
[ni3 jia1 yang3 ji3 zhi1 gou3?]
Nhà tôi nuôi 4 con chó.
wǒ jiā yǎng sì zhī gǒu.
[wo3 jia1 yang3 si4 zhi1 gou3.]
Mẹ có nuôi mèo không?
mā ma yǒu yǎng māo ma?
[ma1 ma you3 yang3 mao1 ma?]
Con mèo của nhà bạn rất dễ thương!
nǐ jiā de māo hěn kě ài!
[ni3 jia1 de mao1 hen3 ke3 ai4!]
Nhà anh ấy vừa có gián vừa có muỗi.
tā jiā yòu yǒu zhāng láng yòu yǒu wén zi.
[ta1 jia1 you4 you3 zhang1 lang2 you4 you3 wen2 zi.]
Trung Quốc vừa có gió vừa có tuyết!
Zhōng Guó yòu yǒu fēng yòu yǒu xià xuě!
[Zhong1 Guo2 you4 you3 feng1 you4 you3 xia4 xue3!]
Hôm nay gió rất lớn, không có tuyết.
jīn tiān fēng hěn dà, méi yǒu xià xuě.
[jin1 tian1 feng1 hen3 da4, mei2 you3 xia4 xue3.]
Tôi giúp mẹ rửa chén và giặt quần áo.
wǒ bāng mā ma xǐ wǎn hé xǐ yī fú.
[wo3 bang1 ma1 ma xi3 wan3 he2 xi3 yi1 fu2.]
Em gái giặt quần áo, tôi phơi quần áo.
mèi mei xǐ yī fú, wǒ shài yī fú.
[mei4 mei xi3 yi1 fu2, wo3 shai4 yi1 fu2.]
Phòng của bạn rất dơ, nhớ dọn dẹp phòng nha!
nǐ de fáng jiān hěn āng zāng, jì dé dǎ sǎo fáng jiān ba!
[ni3 de fang2 jian1 hen3 ang1 zang1, ji4 de da3 sao3 fang2 jian1 ba!]
Bạn biết nấu cơm không? Bạn biết nấu món gì?
nǐ huì zhǔ fàn ma? nǐ huì zhǔ shén me cài?
[ni3 hui4 zhu3 fan4 ma? ni3 hui4 zhu3 shen2 me cai4?]
Mỗi ngày buổi sáng thức dậy, tôi phụ mẹ tưới hoa.
měi tiān zǎo shàng qǐ chuáng, wǒ bāng mā ma jiāo huā.
[mei3 tian1 zao3 shang4 qi3 chuang2, wo3 bang1 ma1 ma jiao1 hua1.]
Phía trước nhà bạn có trồng cây không?
nǐ jiā qián miàn yǒu zhòng shù ma?
[ni3 jia1 qian2 mian4 you3 zhong4 shu4 ma?]
Chưa có hội thoại nào.