Bài 23

Động vật, thời tiết và việc nhà

Từ vựng

18 từ
1)
pà [pa4]
Sợ
2)
lǎo shǔ [lao3 shu3]
Chuột
3)
yǎng [yang3]
Nuôi
4)
gǒu [gou3]
Chó
5)
māo [mao1]
Mèo
6)
zhī [zhi1]
Con (lượng từ của động vật)
7)
kě ài [ke3 ai4]
Dễ thương
8)
zhāng láng [zhang1 lang2]
Gián
9)
wén zi [wen2 zi]
Muỗi
10)
fēng [feng1]
Gió
11)
xià xuě [xia4 xue3]
Tuyết, tuyết rơi
12)
xǐ wǎn [xi3 wan3]
Rửa chén
13)
xǐ yī fú [xi3 yi1 fu2]
Giặt quần áo
14)
shài yī fú [shai4 yi1 fu2]
Phơi quần áo
15)
dǎ sǎo fáng jiān [da3 sao3 fang2 jian1]
Dọn dẹp phòng
16)
zhǔ fàn [zhu3 fan4]
Nấu cơm
17)
jiāo huā [jiao1 hua1]
Tưới hoa
18)
zhòng shù [zhong4 shu4]
Trồng cây

Ghi chú

Quan trọng
zhī: con (lượng từ của con vật) 1) Mấy - jǐ => Mấy con chó - jǐ zhī gǒu 2) Này, kia => Con chó này - zhē zhī gǒu 3) Số => 4 con mèo - sì zhī māo

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn có hay không có sợ giáo viên?

nǐ yǒu méi yǒu pà lǎo shī?

[ni3 you3 mei2 you3 pa4 lao3 shi1?]

2)

Nhà bạn có rất nhiều chuột, tôi rất sợ.

nǐ jiā yǒu hěn duō lǎo shǔ, wǒ hěn pà.

[ni3 jia1 you3 hen3 duo1 lao3 shu3, wo3 hen3 pa4.]

3)

Nhà bạn nuôi mấy con chó?

nǐ jiā yǎng jǐ zhī gǒu?

[ni3 jia1 yang3 ji3 zhi1 gou3?]

4)

Nhà tôi nuôi 4 con chó.

wǒ jiā yǎng sì zhī gǒu.

[wo3 jia1 yang3 si4 zhi1 gou3.]

5)

Mẹ có nuôi mèo không?

mā ma yǒu yǎng māo ma?

[ma1 ma you3 yang3 mao1 ma?]

6)

Con mèo của nhà bạn rất dễ thương!

nǐ jiā de māo hěn kě ài!

[ni3 jia1 de mao1 hen3 ke3 ai4!]

7)

Nhà anh ấy vừa có gián vừa có muỗi.

tā jiā yòu yǒu zhāng láng yòu yǒu wén zi.

[ta1 jia1 you4 you3 zhang1 lang2 you4 you3 wen2 zi.]

8)

Trung Quốc vừa có gió vừa có tuyết!

Zhōng Guó yòu yǒu fēng yòu yǒu xià xuě!

[Zhong1 Guo2 you4 you3 feng1 you4 you3 xia4 xue3!]

9)

Hôm nay gió rất lớn, không có tuyết.

jīn tiān fēng hěn dà, méi yǒu xià xuě.

[jin1 tian1 feng1 hen3 da4, mei2 you3 xia4 xue3.]

10)

Tôi giúp mẹ rửa chén và giặt quần áo.

wǒ bāng mā ma xǐ wǎn hé xǐ yī fú.

[wo3 bang1 ma1 ma xi3 wan3 he2 xi3 yi1 fu2.]

11)

Em gái giặt quần áo, tôi phơi quần áo.

mèi mei xǐ yī fú, wǒ shài yī fú.

[mei4 mei xi3 yi1 fu2, wo3 shai4 yi1 fu2.]

12)

Phòng của bạn rất dơ, nhớ dọn dẹp phòng nha!

nǐ de fáng jiān hěn āng zāng, jì dé dǎ sǎo fáng jiān ba!

[ni3 de fang2 jian1 hen3 ang1 zang1, ji4 de da3 sao3 fang2 jian1 ba!]

13)

Bạn biết nấu cơm không? Bạn biết nấu món gì?

nǐ huì zhǔ fàn ma? nǐ huì zhǔ shén me cài?

[ni3 hui4 zhu3 fan4 ma? ni3 hui4 zhu3 shen2 me cai4?]

14)

Mỗi ngày buổi sáng thức dậy, tôi phụ mẹ tưới hoa.

měi tiān zǎo shàng qǐ chuáng, wǒ bāng mā ma jiāo huā.

[mei3 tian1 zao3 shang4 qi3 chuang2, wo3 bang1 ma1 ma jiao1 hua1.]

15)

Phía trước nhà bạn có trồng cây không?

nǐ jiā qián miàn yǒu zhòng shù ma?

[ni3 jia1 qian2 mian4 you3 zhong4 shu4 ma?]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập