Bài 24

Thể dục, giảm cân và vận động

Từ vựng

19 từ
1)
dōu [dou1]
đều
2)
zǎo qǐ [zao3 qi3]
dậy sớm
3)
zuò zǎo cāo [zuo4 zao3 cao1]
tập thể dục
4)
pǎo bù [pao3 bu4]
chạy bộ
5)
féi [fei2]
mập
6)
pàng [pang4]
mập (người)
7)
jiǎn féi [jian3 fei2]
giảm cân
8)
shòu [shou4]
ốm
9)
tiāo shí [tiao1 shi2]
kén ăn
10)
pá shān [pa2 shan1]
leo núi
11)
sàn bù [san4 bu4]
tản bộ
12)
cháng [chang2]
thường
13)
jīng cháng [jing1 chang2]
thường xuyên
14)
diào yú [diao4 yu2]
câu cá
15)
jiàn shēn fáng [jian4 shen1 fang2]
phòng tập gym
16)
jiàn shēn [jian4 shen1]
tập gym
17)
duì [dui4]
đối, đối với
18)
liàn yú jiā [lian4 yu2 jia1]
tập yoga
19)
duàn liàn shēn tǐ [duan4 lian4 shen1 ti3]
rèn luyện cơ thể

Mẫu câu

15 câu
1)

Mỗi ngày ba đều dậy sớm tập thể dục.

měi tiān bà ba dōu zǎo qǐ zuò zǎo cāo.

[mei3 tian1 ba1 ba dou1 zao3 qi3 zuo4 zao3 cao1.]

2)

Buổi sáng bạn tập thể dục mấy tiếng?

zǎo shàng nǐ zuò zǎo cāo jǐ gè xiǎo shí?

[zao3 shang4 ni3 zuo4 zao3 cao1 ji3 ge4 xiao3 shi2?]

3)

Buổi tối tôi và bạn học cùng nhau đi chạy bộ.

wǎn shàng wǒ hé tóng xué yì qǐ qù pǎo bù.

[wan3 shang4 wo3 he2 tong3 xue3 yi1 qi3 qu4 pao3 bu4.]

4)

Cơ thể của bạn rất mập, mỗi ngày đều phải chạy bộ nhé!

nǐ de shēn tǐ hěn pàng, měi tiān dōu yào pǎo bù ba!

[ni3 de shen1 ti3 hen3 pang4, mei3 tian1 dou1 yao4 pao3 bu4 ba!]

5)

Tôi cảm thấy bạn rất mập, phải cố gắng giảm cân nha!

wǒ jué dé nǐ hěn pàng, yào nǔ lì jiǎn féi ba!

[wo3 jue2 de2 ni3 hen3 pang4, yao4 nu3 li4 jian3 fei2 ba!]

6)

Bạn trai của bạn rất ốm, phải ăn nhiều thịt và uống sữa.

nǐ de nán péng yǒu hěn shòu, yào duō chī ròu hé hē nǎi.

[ni3 de nan2 peng2 you3 hen3 shou4, yao4 duo1 chi1 rou4 he2 he1 nai3.]

7)

Bạn gái của bạn rất kén ăn, nên mới rất ốm là đúng rồi!

nǐ de nǚ péng yǒu hěn tiāo shí, suǒ yǐ cái hěn shòu shì duì de!

[ni3 de nv3 peng2 you3 hen3 tiao1 shi2, suo3 yi3 cai2 hen3 shou4 shi4 dui4 de!]

8)

Sở thích của con trai tôi là leo núi.

wǒ ér zǐ de ài hào shì pá shān.

[wo3 er2 zi3 de ai4 hao4 shi4 pa2 shan1.]

9)

Buổi chiều ông chủ và bà chủ thường đi tản bộ.

xià wǔ lǎo bǎn hé lǎo bǎn niáng cháng qù sàn bù.

[xia4 wu3 lao3 ban3 he2 lao3 ban3 niang2 chang2 qu4 san4 bu4.]

10)

Gia đình tôi rất thích vận động, thường leo núi và tản bộ, nên sức khỏe ai cũng rất tốt!

wǒ de jiā tíng hěn xǐ huān yùn dòng, cháng pá shān hé sàn bù, suǒ yǐ shuí shēn tǐ yě hěn hǎo!

[wo3 de jia1 ting2 hen3 xi3 huan1 yun4 dong4, chang2 pa2 shan1 he2 san4 bu4, suo3 yi3 shui2 shen1 ti3 ye3 hen3 hao3!]

11)

Chủ nhật, anh trai thường xuyên cùng bạn bè đi câu cá.

xīng qī rì, gē ge hé péng yǒu jīng cháng qù diào yú.

[xing1 qi1 ri4, ge1 ge he2 peng2 you3 jing1 chang2 qu4 diao4 yu2.]

12)

Chị gái thường đi phòng tập gym tập gym.

jiě jie cháng qù jiàn shēn fáng jiàn shēn.

[jie3 jie chang2 qu4 jian4 shen1 fang2 jian4 shen1.]

13)

Thường xuyên tập gym đối với sức khỏe rất tốt!

jīng cháng jiàn shēn duì shēn tǐ hěn hǎo!

[jing1 chang2 jian4 shen1 dui4 shen1 ti3 hen3 hao3!]

14)

Mẹ thích tập yoga, nên ít có bệnh!

mā ma xǐ huān liàn yú jiā, suǒ yǐ shǎo yǒu bìng!

[ma1 ma xi3 huan1 lian4 yu2 jia1, suo3 yi3 shao3 you3 bing4!]

15)

Tập gym và tập yoga đều là rèn luyện cơ thể.

jiàn shēn hé liàn yú jiā dōu shì duàn liàn shēn tǐ.

[jian4 shen1 he2 lian4 yu2 jia1 dou1 shi4 duan4 lian4 shen1 ti3.]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập