Bài 26

Máy ảnh, máy tính và các thiết bị trong nhà

Từ vựng

21 từ
1)
zhào xiàng jī [zhao4 xiang4 ji1]
máy chụp hình
2)
zhào xiàng [zhao4 xiang4]
chụp hình
3)
fēng jǐng [feng1 jing3]
phong cảnh
4)
jiè [jie4]
mượn
5)
huán [huan2]
trả
6)
bǐ jì xíng diàn nǎo [bi3 ji4 xing2 dian4 nao3]
laptop / máy tính xách tay
7)
xīn [xin1]
mới
8)
jiù [jiu4]
cũ
9)
shǐ yòng [shi3 yong4]
sử dụng
10)
yòng [yong4]
dùng / xài
11)
diàn nǎo [dian4 nao3]
máy tính
12)
dǎ kāi [da3 kai1]
mở ra
13)
kāi [kai1]
mở
14)
bīng xiāng [bing1 xiang1]
tủ lạnh
15)
kōng tiáo [kong1 tiao2]
máy lạnh
16)
fēng shān [feng1 shan1]
quạt máy
17)
guān [guan1]
đóng / tắt
18)
mén [men2]
cửa
19)
dēng [deng1]
đèn
20)
xǐ yī jī [xi3 yi1 ji1]
máy giặt
21)
guān qǐ lái [guan1 qi3 lai2]
đóng lại

Ghi chú

Quan trọng
Mở tủ lạnh ra => dǎ kāi bīng xiāng (dǎ kāi đi chung với nhau) Đóng tủ lạnh lại => guān bīng xiāng qǐ lái (giống tiếng Việt)

Mẫu câu

15 câu
1)

Máy chụp hình bạn mua bao nhiêu tiền?

zhào xiàng jī nǐ mǎi duō shǎo qián?

[zhao4 xiang4 ji1 ni3 mai3 duo1 shao3 qian2?]

2)

Phong cảnh ở đây rất đẹp, bạn giúp tôi chụp hình nhé!

zhè lǐ fēng jǐng hěn piào liàng, nǐ bāng wǒ zhào xiàng ba!

[zhe4 li3 feng1 jing3 hen3 piao4 liang4, ni3 bang1 wo3 zhao4 xiang4 ba!]

3)

Bạn có thể cho tôi mượn máy chụp hình không? Ngày mai tôi trả.

nǐ kě yǐ gěi wǒ jiè zhào xiàng jī ma? míng tiān wǒ huán.

[ni3 ke3 yi3 gei3 wo3 jie4 zhao4 xiang4 ji1 ma? ming2 tian1 wo3 huan2.]

4)

Laptop tôi vừa mua, rất mắc!

bǐ jì xíng diàn nǎo wǒ gāng mǎi, hěn guì!

[bi3 ji4 xing2 dian4 nao3 wo3 gang1 mai3, hen3 gui4!]

5)

Laptop của bạn mua mới hay mua cũ?

nǐ de bǐ jì xíng diàn nǎo mǎi xīn hái shì mǎi jiù?

[ni3 de bi3 ji4 xing2 dian4 nao3 mai3 xin1 hai2 shi4 mai3 jiu4?]

6)

Bạn biết sử dụng vi tính không?

nǐ huì shǐ yòng diàn nǎo ma?

[ni3 hui4 shi3 yong4 dian4 nao3 ma?]

7)

Giáo viên, dạy tôi dùng vi tính nhé!

lǎo shī, jiāo wǒ yòng diàn nǎo ba!

[lao3 shi1 jiao1 wo3 yong4 dian4 nao3 ba!]

8)

Tôi mở tủ lạnh ra, giúp mẹ lấy thịt gà và trứng.

wǒ dǎ kāi bīng xiāng, bāng mā ma ná jī ròu hé dàn.

[wo3 da3 kai1 bing1 xiang1 bang1 ma1 ma na2 ji1 rou4 he2 dan4.]

9)

Em trai mở tủ lạnh, lấy sữa uống.

dì di dǎ kāi bīng xiāng, ná nǎi hē.

[di4 di da3 kai1 bing1 xiang1 na2 nai3 he1.]

10)

Thời tiết rất nóng, mở máy lạnh cho mát.

tiān qì hěn rè, kāi kōng tiáo gěi liáng.

[tian1 qi4 hen3 re4, kai1 kong1 tiao2 gei3 liang2.]

11)

Phòng của tôi không có máy lạnh, chỉ có quạt máy.

wǒ de fáng jiān méi yǒu kōng tiáo, zhǐ yǒu fēng shān.

[wo3 de fang2 jian1 mei2 you3 kong1 tiao2, zhi3 you3 feng1 shan1.]

12)

Không có xài quạt máy nhớ phải tắt!

méi yǒu yòng fēng shān jì dé yào guān!

[mei2 you3 yong4 feng1 shan1 ji4 de2 yao4 guan1!]

13)

Lúc bạn đi học, nhớ đóng cửa và tắt đèn nhé!

nǐ shàng kè shí hòu, jì dé guān mén hé guān dēng ba!

[ni3 shang4 ke4 shi2 hou4, ji4 de2 guan1 men2 he2 guan1 deng1 ba!]

14)

Nhà bạn có máy giặt không? Ai mua?

nǐ jiā yǒu xǐ yī jī ma? shéi mǎi?

[ni3 jia1 you3 xi3 yi1 ji1 ma? shei2 mai3?]

15)

Muốn giặt quần áo phải đóng máy giặt lại!

xiǎng xǐ yī fú yào guān xǐ yī jī qǐ lái!

[xiang3 xi3 yi1 fu2 yao4 guan1 xi3 yi1 ji1 qi3 lai2!]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập