Máy ảnh, máy tính và các thiết bị trong nhà
Máy chụp hình bạn mua bao nhiêu tiền?
zhào xiàng jī nǐ mǎi duō shǎo qián?
[zhao4 xiang4 ji1 ni3 mai3 duo1 shao3 qian2?]
Phong cảnh ở đây rất đẹp, bạn giúp tôi chụp hình nhé!
zhè lǐ fēng jǐng hěn piào liàng, nǐ bāng wǒ zhào xiàng ba!
[zhe4 li3 feng1 jing3 hen3 piao4 liang4, ni3 bang1 wo3 zhao4 xiang4 ba!]
Bạn có thể cho tôi mượn máy chụp hình không? Ngày mai tôi trả.
nǐ kě yǐ gěi wǒ jiè zhào xiàng jī ma? míng tiān wǒ huán.
[ni3 ke3 yi3 gei3 wo3 jie4 zhao4 xiang4 ji1 ma? ming2 tian1 wo3 huan2.]
Laptop tôi vừa mua, rất mắc!
bǐ jì xíng diàn nǎo wǒ gāng mǎi, hěn guì!
[bi3 ji4 xing2 dian4 nao3 wo3 gang1 mai3, hen3 gui4!]
Laptop của bạn mua mới hay mua cũ?
nǐ de bǐ jì xíng diàn nǎo mǎi xīn hái shì mǎi jiù?
[ni3 de bi3 ji4 xing2 dian4 nao3 mai3 xin1 hai2 shi4 mai3 jiu4?]
Bạn biết sử dụng vi tính không?
nǐ huì shǐ yòng diàn nǎo ma?
[ni3 hui4 shi3 yong4 dian4 nao3 ma?]
Giáo viên, dạy tôi dùng vi tính nhé!
lǎo shī, jiāo wǒ yòng diàn nǎo ba!
[lao3 shi1 jiao1 wo3 yong4 dian4 nao3 ba!]
Tôi mở tủ lạnh ra, giúp mẹ lấy thịt gà và trứng.
wǒ dǎ kāi bīng xiāng, bāng mā ma ná jī ròu hé dàn.
[wo3 da3 kai1 bing1 xiang1 bang1 ma1 ma na2 ji1 rou4 he2 dan4.]
Em trai mở tủ lạnh, lấy sữa uống.
dì di dǎ kāi bīng xiāng, ná nǎi hē.
[di4 di da3 kai1 bing1 xiang1 na2 nai3 he1.]
Thời tiết rất nóng, mở máy lạnh cho mát.
tiān qì hěn rè, kāi kōng tiáo gěi liáng.
[tian1 qi4 hen3 re4, kai1 kong1 tiao2 gei3 liang2.]
Phòng của tôi không có máy lạnh, chỉ có quạt máy.
wǒ de fáng jiān méi yǒu kōng tiáo, zhǐ yǒu fēng shān.
[wo3 de fang2 jian1 mei2 you3 kong1 tiao2, zhi3 you3 feng1 shan1.]
Không có xài quạt máy nhớ phải tắt!
méi yǒu yòng fēng shān jì dé yào guān!
[mei2 you3 yong4 feng1 shan1 ji4 de2 yao4 guan1!]
Lúc bạn đi học, nhớ đóng cửa và tắt đèn nhé!
nǐ shàng kè shí hòu, jì dé guān mén hé guān dēng ba!
[ni3 shang4 ke4 shi2 hou4, ji4 de2 guan1 men2 he2 guan1 deng1 ba!]
Nhà bạn có máy giặt không? Ai mua?
nǐ jiā yǒu xǐ yī jī ma? shéi mǎi?
[ni3 jia1 you3 xi3 yi1 ji1 ma? shei2 mai3?]
Muốn giặt quần áo phải đóng máy giặt lại!
xiǎng xǐ yī fú yào guān xǐ yī jī qǐ lái!
[xiang3 xi3 yi1 fu2 yao4 guan1 xi3 yi1 ji1 qi3 lai2!]
Chưa có hội thoại nào.