Bài 27

Đường đi, địa chỉ và cách hỏi đường

Từ vựng

22 từ
1)
lù [lu4]
Đường, con đường
2)
Shí Hào lù [shi2 hao4 lu4]
Đường số 10
3)
Huǒ Jiàn lù [huo3 jian4 lu4]
Đường Tên Lửa
4)
zhè tiáo lù [zhe4 tiao2 lu4]
Con đường này
5)
zhí zǒu [zhi2 zou3]
Đi thẳng
6)
dì jǐ fāng [di4 ji3 fang1]
Phường mấy?
7)
dì jǐ jùn [di4 ji3 jun4]
Quận mấy?
8)
dì shí fāng [di4 shi2 fang1]
Phường 10
9)
dì bā jùn [di4 ba1 jun4]
Quận 8
10)
píng xīn jùn [ping2 xin1 jun4]
Quận Bình Tân
11)
xīn fù jùn [xin1 fu4 jun4]
Quận Tân Phú
12)
mén pái [men2 pai2]
Số nhà
13)
jǐ hào [ji3 hao4]
Số mấy?
14)
zhù zài [zhu4 zai4]
Ở (cư ngụ)
15)
xiāng xià [xiang1 xia4]
Quê
16)
chéng shì [cheng2 shi4]
Thành phố
17)
zěn me zǒu [zen3 me zou3]
Đi như thế nào?
18)
wǎng qián zǒu [wang3 qian2 zou3]
Đi về phía trước
19)
wǎng hòu zǒu [wang3 hou4 zou3]
Đi về phía sau
20)
páng biān [pang2 bian1]
Kế bên
21)
zuǒ zhuǎn [zuo3 zhuan3]
Quẹo trái
22)
yòu zhuǎn [you4 zhuan3]
Quẹo phải

Mẫu câu

15 câu
1)

Nhà bạn ở đường gì?

nǐ jiā zài shén me lù?

[ni3 jia1 zai4 shen2 me lu4?]

2)

Nhà tôi ở đường Tỉnh Lộ 10, nhà cô ấy ở đường Tên Lửa.

wǒ jiā zài Shí Hào lù, tā jiā zài Huǒ Jiàn lù.

[wo3 jia1 zai4 shi2 hao4 lu4, ta1 jia1 zai4 huo3 jian4 lu4.]

3)

Xin hỏi, con đường này có thể đi sân bay không?

qǐng wèn, zhè tiáo lù kě yǐ qù jī chǎng ma?

[qing3 wen4, zhe4 tiao2 lu4 ke3 yi3 qu4 ji1 chang3 ma?]

4)

Con đường này đi thẳng là đi đâu? Là đi siêu thị đúng không?

zhè tiáo lù zhí zǒu shì qù nǎ lǐ? shì qù chāo shì, duì ma?

[zhe4 tiao2 lu4 zhi2 zou3 shi4 qu4 na3 li3? shi4 qu4 chao1 shi4, dui4 ma?]

5)

Nhà bạn ở phường mấy? Quận mấy?

nǐ jiā zài dì jǐ fāng? dì jǐ jùn?

[ni3 jia1 zai4 di4 ji3 fang1? di4 ji3 jun4?]

6)

Nhà tôi ở phường 10, quận 8.

wǒ jiā zài dì shí fāng, dì bā jùn.

[wo3 jia1 zai4 di4 shi2 fang1, di4 ba1 jun4.]

7)

Nhà tôi ở quận Tân Phú, nhà họ ở quận Bình Tân.

wǒ jiā zài xīn fù jùn, tā men jiā zài píng xīn jùn.

[wo3 jia1 zai4 xin1 fu4 jun4, ta1 men jia1 zai4 ping2 xin1 jun4.]

8)

Nhà của bạn số nhà số mấy?

nǐ jiā mén pái jǐ hào?

[ni3 jia1 men2 pai2 ji3 hao4?]

9)

Nhà của giáo viên ở đường Tên Lửa, số nhà 137, phường 5, quận 6.

lǎo shī de jiā zài dì liù jùn, dì wǔ fāng, yào sān qī hào, Huǒ Jiàn lù.

[lao3 shi1 de jia1 zai4 di4 liu4 jun4, di4 wu3 fang1, yao4 san1 qi1 hao4, huo3 jian4 lu4.]

10)

Bạn cư ngụ ở đâu?

nǐ zhù zài nǎ lǐ?

[ni3 zhu4 zai4 na3 li3?]

11)

Gia đình bạn sống ở quê hay thành phố?

nǐ jiā tíng shēng huó zài xiāng xià hái shì chéng shì?

[ni3 jia1 ting2 sheng1 huo2 zai4 xiang1 xia4 hai2 shi4 cheng2 shi4?]

12)

Xin hỏi, muốn đi trung tâm mua sắm đi như thế nào?

qǐng wèn, yào qù gòu wù zhōng xīn zěn me zǒu?

[qing3 wen4, yao4 qu4 gou4 wu4 zhong1 xin1 zen3 me zou3?]

13)

Đi về phía trước là trường học, đi về phía sau là chợ.

wǎng qián zǒu shì xué xiào, wǎng hòu zǒu shì shì chǎng.

[wang3 qian2 zou3 shi4 xue2 xiao4, wang3 hou4 zou3 shi4 shi4 chang3.]

14)

Nhà tôi ở kế bên phòng tập gym.

wǒ jiā zài jiàn shēn fáng páng biān.

[wo3 jia1 zai4 jian4 shen1 fang2 pang2 bian1.]

15)

Muốn đi ngân hàng là quẹo trái hay quẹo phải?

yào qù yín háng shì zuǒ zhuǎn hái shì yòu zhuǎn?

[yao4 qu4 yin2 hang2 shi4 zuo3 zhuan3 hai2 shi4 you4 zhuan3?]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập