Đường đi, địa chỉ và cách hỏi đường
Nhà bạn ở đường gì?
nǐ jiā zài shén me lù?
[ni3 jia1 zai4 shen2 me lu4?]
Nhà tôi ở đường Tỉnh Lộ 10, nhà cô ấy ở đường Tên Lửa.
wǒ jiā zài Shí Hào lù, tā jiā zài Huǒ Jiàn lù.
[wo3 jia1 zai4 shi2 hao4 lu4, ta1 jia1 zai4 huo3 jian4 lu4.]
Xin hỏi, con đường này có thể đi sân bay không?
qǐng wèn, zhè tiáo lù kě yǐ qù jī chǎng ma?
[qing3 wen4, zhe4 tiao2 lu4 ke3 yi3 qu4 ji1 chang3 ma?]
Con đường này đi thẳng là đi đâu? Là đi siêu thị đúng không?
zhè tiáo lù zhí zǒu shì qù nǎ lǐ? shì qù chāo shì, duì ma?
[zhe4 tiao2 lu4 zhi2 zou3 shi4 qu4 na3 li3? shi4 qu4 chao1 shi4, dui4 ma?]
Nhà bạn ở phường mấy? Quận mấy?
nǐ jiā zài dì jǐ fāng? dì jǐ jùn?
[ni3 jia1 zai4 di4 ji3 fang1? di4 ji3 jun4?]
Nhà tôi ở phường 10, quận 8.
wǒ jiā zài dì shí fāng, dì bā jùn.
[wo3 jia1 zai4 di4 shi2 fang1, di4 ba1 jun4.]
Nhà tôi ở quận Tân Phú, nhà họ ở quận Bình Tân.
wǒ jiā zài xīn fù jùn, tā men jiā zài píng xīn jùn.
[wo3 jia1 zai4 xin1 fu4 jun4, ta1 men jia1 zai4 ping2 xin1 jun4.]
Nhà của bạn số nhà số mấy?
nǐ jiā mén pái jǐ hào?
[ni3 jia1 men2 pai2 ji3 hao4?]
Nhà của giáo viên ở đường Tên Lửa, số nhà 137, phường 5, quận 6.
lǎo shī de jiā zài dì liù jùn, dì wǔ fāng, yào sān qī hào, Huǒ Jiàn lù.
[lao3 shi1 de jia1 zai4 di4 liu4 jun4, di4 wu3 fang1, yao4 san1 qi1 hao4, huo3 jian4 lu4.]
Bạn cư ngụ ở đâu?
nǐ zhù zài nǎ lǐ?
[ni3 zhu4 zai4 na3 li3?]
Gia đình bạn sống ở quê hay thành phố?
nǐ jiā tíng shēng huó zài xiāng xià hái shì chéng shì?
[ni3 jia1 ting2 sheng1 huo2 zai4 xiang1 xia4 hai2 shi4 cheng2 shi4?]
Xin hỏi, muốn đi trung tâm mua sắm đi như thế nào?
qǐng wèn, yào qù gòu wù zhōng xīn zěn me zǒu?
[qing3 wen4, yao4 qu4 gou4 wu4 zhong1 xin1 zen3 me zou3?]
Đi về phía trước là trường học, đi về phía sau là chợ.
wǎng qián zǒu shì xué xiào, wǎng hòu zǒu shì shì chǎng.
[wang3 qian2 zou3 shi4 xue2 xiao4, wang3 hou4 zou3 shi4 shi4 chang3.]
Nhà tôi ở kế bên phòng tập gym.
wǒ jiā zài jiàn shēn fáng páng biān.
[wo3 jia1 zai4 jian4 shen1 fang2 pang2 bian1.]
Muốn đi ngân hàng là quẹo trái hay quẹo phải?
yào qù yín háng shì zuǒ zhuǎn hái shì yòu zhuǎn?
[yao4 qu4 yin2 hang2 shi4 zuo3 zhuan3 hai2 shi4 you4 zhuan3?]
Chưa có hội thoại nào.