Tìm kiếm, công việc, cảm xúc và giới thiệu bản thân
Hồi nãy bạn tìm tôi làm gì?
gāng cái nǐ zhǎo wǒ zuò shén me?
[gang1 cai2 ni3 zhao3 wo3 zuo4 shen2 me?]
Bạn đang làm gì?
nǐ zài gàn mǎ?
[ni3 zai4 gan4 ma3?]
Bạn tìm tôi có sự việc gì?
nǐ zhǎo wǒ yǒu shén me shì qíng?
[ni3 zhao3 wo3 you3 shen2 me shi4 qing2?]
Ông chủ có việc, muốn nói chuyện với bạn.
lǎo bǎn yǒu shì, yào hé nǐ shuō huà.
[lao3 ban3 you3 shi4, yao4 he2 ni3 shuo1 hua4.]
Gia đình của anh ấy vô cùng hạnh phúc, chúng tôi rất ngưỡng mộ!
tā de jiā tíng fēi cháng xìng fú, wǒ men hěn xiàn mù!
[ta1 de jia1 ting2 fei1 chang2 xing4 fu2, wo3 men hen3 xian4 mu4!]
Ở Việt Nam tôi cảm thấy rất cực khổ!
zài Yuè Nán wǒ jué dé hěn xīn kǔ!
[zai4 Yue4 Nan2 wo3 jue2 de2 hen3 xin1 ku3!]
Công việc này rất cực khổ, nhưng tôi cũng cố gắng!
zhè gè gōng zuò hěn xīn kǔ, dàn shì wǒ yě nǔ lì!
[zhe4 ge4 gong1 zuo4 hen3 xin1 ku3, dan4 shi4 wo3 ye3 nu3 li4!]
Các bạn đám cưới rồi, tôi vô cùng hy vọng các bạn hạnh phúc.
nǐ men jié hūn le, wǒ fēi cháng xī wàng nǐ men xìng fú.
[ni3 men jie2 hun1 le, wo3 fei1 chang2 xi1 wang4 ni3 men xing4 fu2.]
Mẹ cảm thấy rất thất vọng, bởi vì em gái không muốn đi Nhật du học.
mā ma jué dé hěn shī wàng, yīn wèi mèi mei bú yào qù Rì Běn liú xué.
[ma1 ma jue2 de2 hen3 shi1 wang4, yin1 wei4 mei4 mei bu2 yao4 qu4 Ri4 Ben3 liu2 xue2.]
Bạn nói ý nghĩa gì? Tôi nghe không hiểu?
nǐ shuō shén me yì si? wǒ tīng bù dǒng.
[ni3 shuo1 shen2 me yi4 si? wo3 ting1 bu4 dong3.]
Bạn có thể giới thiệu tự mình một chút không?
nǐ kě yǐ jiè shào zì jǐ yí xià ma?
[ni3 ke3 yi3 jie4 shao4 zi4 ji3 yi2 xia4 ma?]
Em trai tự mình đi du học.
dì di zì jǐ qù liú xué.
[di4 di zi4 ji3 qu4 liu2 xue2.]
Mọi người theo tôi ra đây!
dà jiā gēn wǒ chū lái!
[da4 jia1 gen1 wo3 chu1 lai2!]
Bạn ra đây làm gì? Tôi đi toilet.
nǐ chū lái zuò shén me? wǒ qù cè suǒ.
[ni3 chu1 lai2 zuo4 shen2 me? wo3 qu4 ce4 suo3.]
Bạn theo tôi vô đây, tôi có việc muốn hỏi.
nǐ gēn wǒ jìn lái, wǒ yǒu shì xiǎng wèn.
[ni3 gen1 wo3 jin4 lai2, wo3 you3 shi4 xiang3 wen4.]
Chưa có hội thoại nào.