Vợ chồng, gia đình, thuê phòng và chi phí
Đây là vợ của tôi, tôi rất yêu cô ấy!
zhè shì wǒ de lǎo pó, wǒ hěn ài tā!
[zhe4 shi4 wo3 de lao3 po2, wo3 hen3 ai4 ta1!]
Anh ấy phải hay không phải chồng của bạn?
tā shì bù shì nǐ de lǎo gōng?
[ta1 shi4 bu4 shi4 ni3 de lao3 gong1?]
Hai vợ chồng họ vừa kết hôn, rất hạnh phúc!
tā men liǎng fū qī gāng jié hūn, hěn xìng fú!
[ta1 men liang3 fu1 qi1 gang1 jie2 hun1, hen3 xing4 fu2!]
Cô, họ và tên của cô là gì?
xiǎo jiě, nǐ de xìng míng shì shén me?
[xiao3 jie3, ni3 de xing4 ming2 shi4 shen2 me?]
Ông, cô ấy phải vợ của ông không?
xiān shēng, tā shì nǐ de qī zǐ ma?
[xian1 sheng1, ta1 shi4 ni3 de qi1 zi3 ma?]
Họ và tên của ngài là gì?
nín de xìng míng shì shén me?
[nin2 de xing4 ming2 shi4 shen2 me?]
Ông, ở đây có cho thuê phòng không?
xiān shēng, zhè lǐ yǒu gěi zū fáng ma?
[xian1 sheng1, zhe4 li3 you3 gei3 zu1 fang2 ma?]
Anh ấy là chủ nhà, bạn muốn thuê phòng hỏi anh ấy.
tā shì fáng dōng, nǐ xiǎng zū fáng wèn tā.
[ta1 shi4 fang2 dong1, ni3 xiang3 zu1 fang2 wen4 ta1.]
Chủ nhà, tiền phòng bao nhiêu tiền 1 tháng?
fáng dōng, fáng zū duō shǎo qián yí gè yuè?
[fang2 dong1, fang2 zu1 duo1 shao3 qian2 yi1 ge4 yue4?]
Tiền điện và tiền nước bao nhiêu tiền?
diàn fèi hé shuǐ fèi duō shǎo qián?
[dian4 fei4 he2 shui3 fei4 duo1 shao3 qian2?]
Bạn đóng tiền điện và tiền nước chưa?
nǐ jiǎo diàn fèi hé shuǐ fèi le ma?
[ni3 jiao3 dian4 fei4 he2 shui3 fei4 le ma?]
Giáo viên, học phí tiếng Trung bao nhiêu tiền 1 tháng?
lǎo shī, Zhōng wén xué fèi duō shǎo qián yí gè yuè?
[lao3 shi1, Zhong1 wen2 xue2 fei4 duo1 shao3 qian2 yi1 ge4 yue4?]
Bạn họ gì? Tôi họ...
nǐ guì xìng? wǒ xìng ______.
[ni3 gui4 xing4? wo3 xing4 ______.]
Người thân của tôi sống ở quê.
wǒ de jiā shǔ shēng huó zài xiāng xià.
[wo3 de jia1 shu3 sheng1 huo2 zai4 xiang1 xia4.]
Bà con của bạn cư ngụ ở đâu?
nǐ de qīn qī zhù zài nǎ lǐ?
[ni3 de qin1 qi1 zhu4 zai4 na3 li3?]
Chưa có hội thoại nào.