Bài 29

Vợ chồng, gia đình, thuê phòng và chi phí

Từ vựng

19 từ
1)
lǎo pó [lao3 po2]
Vợ
2)
qī zǐ [qi1 zi3]
Vợ
3)
lǎo gōng [lao3 gong1]
Chồng
4)
zhàng fū [zhang4 fu1]
Chồng
5)
fū qī [fu1 qi1]
Vợ chồng
6)
xiǎo jiě [xiao3 jie3]
Cô
7)
xiān shēng [xian1 sheng1]
Ông
8)
xìng míng [xing4 ming2]
Họ và tên
9)
nín [nin2]
Ngài
10)
zū fáng [zu1 fang2]
Thuê phòng
11)
fáng dōng [fang2 dong1]
Chủ trọ
12)
fáng zū [fang2 zu1]
Tiền phòng
13)
diàn fèi [dian4 fei4]
Tiền điện
14)
shuǐ fèi [shui3 fei4]
Tiền nước
15)
jiǎo [jiao3]
Đóng, nộp
16)
xué fèi [xue2 fei4]
Học phí
17)
nǐ guì xìng [ni3 gui4 xing4]
Bạn họ gì?
18)
jiā shǔ [jia1 shu3]
Người thân
19)
qīn qī [qin1 qi1]
Bà con

Mẫu câu

15 câu
1)

Đây là vợ của tôi, tôi rất yêu cô ấy!

zhè shì wǒ de lǎo pó, wǒ hěn ài tā!

[zhe4 shi4 wo3 de lao3 po2, wo3 hen3 ai4 ta1!]

2)

Anh ấy phải hay không phải chồng của bạn?

tā shì bù shì nǐ de lǎo gōng?

[ta1 shi4 bu4 shi4 ni3 de lao3 gong1?]

3)

Hai vợ chồng họ vừa kết hôn, rất hạnh phúc!

tā men liǎng fū qī gāng jié hūn, hěn xìng fú!

[ta1 men liang3 fu1 qi1 gang1 jie2 hun1, hen3 xing4 fu2!]

4)

Cô, họ và tên của cô là gì?

xiǎo jiě, nǐ de xìng míng shì shén me?

[xiao3 jie3, ni3 de xing4 ming2 shi4 shen2 me?]

5)

Ông, cô ấy phải vợ của ông không?

xiān shēng, tā shì nǐ de qī zǐ ma?

[xian1 sheng1, ta1 shi4 ni3 de qi1 zi3 ma?]

6)

Họ và tên của ngài là gì?

nín de xìng míng shì shén me?

[nin2 de xing4 ming2 shi4 shen2 me?]

7)

Ông, ở đây có cho thuê phòng không?

xiān shēng, zhè lǐ yǒu gěi zū fáng ma?

[xian1 sheng1, zhe4 li3 you3 gei3 zu1 fang2 ma?]

8)

Anh ấy là chủ nhà, bạn muốn thuê phòng hỏi anh ấy.

tā shì fáng dōng, nǐ xiǎng zū fáng wèn tā.

[ta1 shi4 fang2 dong1, ni3 xiang3 zu1 fang2 wen4 ta1.]

9)

Chủ nhà, tiền phòng bao nhiêu tiền 1 tháng?

fáng dōng, fáng zū duō shǎo qián yí gè yuè?

[fang2 dong1, fang2 zu1 duo1 shao3 qian2 yi1 ge4 yue4?]

10)

Tiền điện và tiền nước bao nhiêu tiền?

diàn fèi hé shuǐ fèi duō shǎo qián?

[dian4 fei4 he2 shui3 fei4 duo1 shao3 qian2?]

11)

Bạn đóng tiền điện và tiền nước chưa?

nǐ jiǎo diàn fèi hé shuǐ fèi le ma?

[ni3 jiao3 dian4 fei4 he2 shui3 fei4 le ma?]

12)

Giáo viên, học phí tiếng Trung bao nhiêu tiền 1 tháng?

lǎo shī, Zhōng wén xué fèi duō shǎo qián yí gè yuè?

[lao3 shi1, Zhong1 wen2 xue2 fei4 duo1 shao3 qian2 yi1 ge4 yue4?]

13)

Bạn họ gì? Tôi họ...

nǐ guì xìng? wǒ xìng ______.

[ni3 gui4 xing4? wo3 xing4 ______.]

14)

Người thân của tôi sống ở quê.

wǒ de jiā shǔ shēng huó zài xiāng xià.

[wo3 de jia1 shu3 sheng1 huo2 zai4 xiang1 xia4.]

15)

Bà con của bạn cư ngụ ở đâu?

nǐ de qīn qī zhù zài nǎ lǐ?

[ni3 de qin1 qi1 zhu4 zai4 na3 li3?]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập