Thứ trong tuần, thời gian, địa điểm
Hôm nay là thứ mấy?
jīn tiān shì xīng qī jǐ?
[jin1 tian1 shi4 xing1 qi1 ji3?]
Ngày mai là thứ hai.
míng tiān shì xīng qī yī.
[ming2 tian1 shi4 xing1 qi1 yi1.]
Hôm qua là chủ nhật.
zuó tiān shì xīng qī rì.
[zuo2 tian1 shi4 xing1 qi1 ri4.]
Chị gái học mệt không?
jiě jie xué lèi ma?
[jie3 jie xue2 lei4 ma?]
Họ học rất mệt.
tā men xué hěn lèi.
[ta1 men xue2 hen3 lei4.]
Chúng tôi ở nhà.
wǒ men zài jiā.
[wo3 men zai4 jia1.]
Các bạn ở đâu?
nǐ men zài nǎ lǐ?
[ni3 men zai4 na3 li3?]
Bạn đi đâu?
nǐ qù nǎ lǐ?
[ni3 qu4 na3 li3?]
Buổi tối em trai ngủ.
wǎn shàng dì di shuì jiào.
[wan3 shang4 di4 di shui4 jiao4.]
Buổi sáng bạn học thức dậy.
zǎo shàng tóng xué qǐ chuáng.
[zao3 shang4 tong2 xue2 qi3 chuang2.]
Buổi trưa mọi người ăn cơm.
zhōng wǔ dà jiā chī fàn.
[zhong1 wu3 da4 jia1 chi1 fan4.]
Buổi chiều anh trai làm việc.
xià wǔ gē ge gōng zuò.
[xia4 wu3 ge1 ge gong1 zuo4.]
Công việc của tôi là giáo viên.
wǒ de gōng zuò shì lǎo shī.
[wo3 de gong1 zuo4 shi4 lao3 shi1.]
Thứ sáu tôi phải làm việc.
xīng qī wǔ wǒ yào gōng zuò.
[xing1 qi1 wu3 wo3 yao4 gong1 zuo4.]
Ngày mai là thứ bảy.
míng tiān shì xīng qī liù.
[ming2 tian1 shi4 xing1 qi1 liu4.]
Chưa có hội thoại nào.