Bài 3

Thứ trong tuần, thời gian, địa điểm

Từ vựng

21 từ
1)
xīng qī jǐ [xing1 qi1 ji3]
Thứ mấy?
2)
xīng qī yī [xing1 qi1 yi1]
Thứ hai
3)
lǐ bài yī [li3 bai4 yi1]
Thứ hai
4)
xīng qī rì [xing1 qi1 ri4]
Chủ nhật
5)
lǐ bài tiān [li3 bai4 tian1]
Chủ nhật
6)
xué [xue2]
Học
7)
lèi [lei4]
Mệt
8)
zài [zai4]
Ở, đang
9)
jiā [jia1]
Nhà
10)
nǎ lǐ [na3 li3]
Đâu?
11)
nǎ ér [na3 er2]
Đâu?
12)
qù [qu4]
Đi
13)
zǒu [zou3]
Đi
14)
wǎn shàng [wan3 shang4]
Buổi tối
15)
shuì jiào [shui4 jiao4]
Ngủ
16)
qǐ chuáng [qi3 chuang2]
Thức dậy
17)
zǎo shàng [zao3 shang4]
Buổi sáng
18)
shàng wǔ [shang4 wu3]
Buổi sáng
19)
zhōng wǔ [zhong1 wu3]
Buổi trưa
20)
xià wǔ [xia4 wu3]
Buổi chiều
21)
gōng zuò [gong1 zuo4]
Công việc, làm việc

Mẫu câu

15 câu
1)

Hôm nay là thứ mấy?

jīn tiān shì xīng qī jǐ?

[jin1 tian1 shi4 xing1 qi1 ji3?]

2)

Ngày mai là thứ hai.

míng tiān shì xīng qī yī.

[ming2 tian1 shi4 xing1 qi1 yi1.]

3)

Hôm qua là chủ nhật.

zuó tiān shì xīng qī rì.

[zuo2 tian1 shi4 xing1 qi1 ri4.]

4)

Chị gái học mệt không?

jiě jie xué lèi ma?

[jie3 jie xue2 lei4 ma?]

5)

Họ học rất mệt.

tā men xué hěn lèi.

[ta1 men xue2 hen3 lei4.]

6)

Chúng tôi ở nhà.

wǒ men zài jiā.

[wo3 men zai4 jia1.]

7)

Các bạn ở đâu?

nǐ men zài nǎ lǐ?

[ni3 men zai4 na3 li3?]

8)

Bạn đi đâu?

nǐ qù nǎ lǐ?

[ni3 qu4 na3 li3?]

9)

Buổi tối em trai ngủ.

wǎn shàng dì di shuì jiào.

[wan3 shang4 di4 di shui4 jiao4.]

10)

Buổi sáng bạn học thức dậy.

zǎo shàng tóng xué qǐ chuáng.

[zao3 shang4 tong2 xue2 qi3 chuang2.]

11)

Buổi trưa mọi người ăn cơm.

zhōng wǔ dà jiā chī fàn.

[zhong1 wu3 da4 jia1 chi1 fan4.]

12)

Buổi chiều anh trai làm việc.

xià wǔ gē ge gōng zuò.

[xia4 wu3 ge1 ge gong1 zuo4.]

13)

Công việc của tôi là giáo viên.

wǒ de gōng zuò shì lǎo shī.

[wo3 de gong1 zuo4 shi4 lao3 shi1.]

14)

Thứ sáu tôi phải làm việc.

xīng qī wǔ wǒ yào gōng zuò.

[xing1 qi1 wu3 wo3 yao4 gong1 zuo4.]

15)

Ngày mai là thứ bảy.

míng tiān shì xīng qī liù.

[ming2 tian1 shi4 xing1 qi1 liu4.]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập