Bài 30

Quần áo, kích thước và cách mô tả quần áo

Từ vựng

16 từ
1)
chuān [chuan1]
Mang, mặc
2)
yī fú [yi1 fu2]
Quần áo
3)
yī [yi1]
Áo
4)
kù zǐ [ku4 zi3]
Quần
5)
jiàn [jian4]
Cái (lượng từ quần áo)
6)
kǎ qí kù [ka3 qi2 ku4]
Quần kaki
7)
xī zhuāng kù [xi1 zhuang1 ku4]
Quần tây
8)
niú zǎi kù [niu2 zai3 ku4]
Quần jean
9)
chèn shān [chen4 shan1]
Áo sơ mi
10)
T xù [T xu4]
Áo thun
11)
chǐ cùn [chi3 cun4]
Kích thước, size
12)
cháng [chang2]
Dài
13)
duǎn [duan3]
Ngắn
14)
bǐ jiào [bi3 jiao4]
Hơn, hơi
15)
kuān [kuan1]
Rộng
16)
zhǎi [zhai3]
Chật

Ghi chú

Quan trọng
bǐ jiào: hơn + tính từ => bì jiào kuān: rộng hơn nghĩa "hơi" dùng như tiếng Việt

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn thích nhất mặc quần áo gì?

nǐ zuì xǐ huān chuān shén me yī fú?

[ni3 zui4 xi3 huan1 chuan1 shen2 me yi1 fu2?]

2)

Tôi và mẹ đi chợ mua quần áo.

wǒ hé mā ma qù shì chǎng mǎi yī fú.

[wo3 he2 ma1 ma qu4 shi4 chang3 mai3 yi1 fu2.]

3)

Bạn muốn mua áo hay mua quần?

nǐ xiǎng mǎi yī hái shì mǎi kù zǐ?

[ni3 xiang3 mai3 yi1 hai2 shi4 mai3 ku4 zi3?]

4)

Bạn muốn mua áo gì?

nǐ xiǎng mǎi shén me yī?

[ni3 xiang3 mai3 shen2 me yi1?]

5)

Cái quần này rất đẹp.

zhè jiàn kù zǐ hěn piào liàng.

[zhe4 jian4 ku4 zi3 hen3 piao4 liang4.]

6)

Anh trai rất thích mặc quần kaki.

gē ge hěn xǐ huān chuān kǎ qí kù.

[ge1 ge hen3 xi3 huan1 chuan1 ka3 qi2 ku4.]

7)

Cái quần jean này bao nhiêu tiền?

zhè jiàn niú zǎi kù duō shǎo qián?

[zhe4 jian4 niu2 zai3 ku4 duo1 shao3 qian2?]

8)

Mỗi ngày ba đi làm mặc quần tây.

měi tiān bà ba shàng bān chuān xī zhuāng kù.

[mei3 tian1 ba1 ba shang4 ban1 chuan1 xi1 zhuang1 ku4.]

9)

Cái áo sơ mi kia có màu gì?

nà jiàn chèn shān yǒu shén me yán sè?

[na4 jian4 chen4 shan1 you3 shen2 me yan2 se4?]

10)

Áo thun có màu đen hay màu trắng không?

T xù yǒu hēi sè hái shì bái sè ma?

[T xu4 you3 hei1 se4 hai2 shi4 bai2 se4 ma?]

11)

Bạn mặc áo thun size gì?

nǐ chuān T xù shén me chǐ cùn?

[ni3 chuan1 T xu4 shen2 me chi3 cun4?]

12)

Bạn mặc quần jean cảm thấy dài hay ngắn?

nǐ chuān niú zǎi kù jué dé cháng hái shì duǎn?

[ni3 chuan1 niu2 zai3 ku4 jue2 de2 chang2 hai2 shi4 duan3?]

13)

Bạn mặc quần jean đẹp hơn.

nǐ chuān niú zǎi kù bǐ jiào piào liang.

[ni3 chuan1 niu2 zai3 ku4 bi3 jiao4 piao4 liang.]

14)

Áo sơ mi màu trắng hơi rộng.

chèn shān bái sè bǐ jiào kuān.

[chen4 shan1 bai2 se4 bi3 jiao4 kuan1.]

15)

Quần tây màu đen hơi chật.

xī zhuāng kù hēi sè bǐ jiào zhǎi.

[xi1 zhuang1 ku4 hei1 se4 bi3 jiao4 zhai3.]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập