Quần áo, kích thước và cách mô tả quần áo
Bạn thích nhất mặc quần áo gì?
nǐ zuì xǐ huān chuān shén me yī fú?
[ni3 zui4 xi3 huan1 chuan1 shen2 me yi1 fu2?]
Tôi và mẹ đi chợ mua quần áo.
wǒ hé mā ma qù shì chǎng mǎi yī fú.
[wo3 he2 ma1 ma qu4 shi4 chang3 mai3 yi1 fu2.]
Bạn muốn mua áo hay mua quần?
nǐ xiǎng mǎi yī hái shì mǎi kù zǐ?
[ni3 xiang3 mai3 yi1 hai2 shi4 mai3 ku4 zi3?]
Bạn muốn mua áo gì?
nǐ xiǎng mǎi shén me yī?
[ni3 xiang3 mai3 shen2 me yi1?]
Cái quần này rất đẹp.
zhè jiàn kù zǐ hěn piào liàng.
[zhe4 jian4 ku4 zi3 hen3 piao4 liang4.]
Anh trai rất thích mặc quần kaki.
gē ge hěn xǐ huān chuān kǎ qí kù.
[ge1 ge hen3 xi3 huan1 chuan1 ka3 qi2 ku4.]
Cái quần jean này bao nhiêu tiền?
zhè jiàn niú zǎi kù duō shǎo qián?
[zhe4 jian4 niu2 zai3 ku4 duo1 shao3 qian2?]
Mỗi ngày ba đi làm mặc quần tây.
měi tiān bà ba shàng bān chuān xī zhuāng kù.
[mei3 tian1 ba1 ba shang4 ban1 chuan1 xi1 zhuang1 ku4.]
Cái áo sơ mi kia có màu gì?
nà jiàn chèn shān yǒu shén me yán sè?
[na4 jian4 chen4 shan1 you3 shen2 me yan2 se4?]
Áo thun có màu đen hay màu trắng không?
T xù yǒu hēi sè hái shì bái sè ma?
[T xu4 you3 hei1 se4 hai2 shi4 bai2 se4 ma?]
Bạn mặc áo thun size gì?
nǐ chuān T xù shén me chǐ cùn?
[ni3 chuan1 T xu4 shen2 me chi3 cun4?]
Bạn mặc quần jean cảm thấy dài hay ngắn?
nǐ chuān niú zǎi kù jué dé cháng hái shì duǎn?
[ni3 chuan1 niu2 zai3 ku4 jue2 de2 chang2 hai2 shi4 duan3?]
Bạn mặc quần jean đẹp hơn.
nǐ chuān niú zǎi kù bǐ jiào piào liang.
[ni3 chuan1 niu2 zai3 ku4 bi3 jiao4 piao4 liang.]
Áo sơ mi màu trắng hơi rộng.
chèn shān bái sè bǐ jiào kuān.
[chen4 shan1 bai2 se4 bi3 jiao4 kuan1.]
Quần tây màu đen hơi chật.
xī zhuāng kù hēi sè bǐ jiào zhǎi.
[xi1 zhuang1 ku4 hei1 se4 bi3 jiao4 zhai3.]
Chưa có hội thoại nào.