Sở thích, biết làm, rồi chưa
Bạn nói gì?
nǐ shuō shén me?
[ni3 shuo1 shen2 me?]
Bạn làm công việc gì?
nǐ zuò shén me gōng zuò?
[ni3 zuo4 shen2 me gong1 zuo4?]
Các bạn đang làm gì?
nǐ men zài zuò shén me?
[ni3 men zai4 zuo4 shen2 me?]
Bạn muốn ăn trái cây gì?
nǐ yào chī shén me shuǐ guǒ?
[ni3 yao4 chi1 shen2 me shui3 guo3?]
Chị gái thích ăn trái cây.
jiě jie xǐ huān chī shuǐ guǒ.
[jie3 jie xi3 huan1 chi1 shui3 guo3.]
Bạn biết bơi không?
nǐ huì yóu shuǐ ma?
[ni3 hui4 you2 shui3 ma?]
Tôi biết bơi.
wǒ huì yóu yǒng.
[wo3 hui4 you2 yong3.]
Ngày mai cô ấy kết hôn, bạn biết không?
míng tiān tā jié hūn, nǐ zhī dào ma?
[ming2 tian1 ta1 jie2 hun1, ni3 zhi1 dao4 ma?]
Bạn kết hôn rồi chưa?
nǐ jié hūn le ma?
[ni3 jie2 hun1 le ma?]
Chị gái kết hôn rồi.
jiě jie jié hūn le.
[jie3 jie jie2 hun1 le.]
Bạn tắm rồi chưa?
nǐ xǐ zǎo le ma?
[ni3 xi3 zao3 le ma?]
Tôi chưa tắm.
wǒ hái méi xǐ zǎo.
[wo3 hai2 mei2 xi3 zao3.]
Bạn hiểu không?
nǐ dǒng ma?
[ni3 dong3 ma?]
Tôi không hiểu.
wǒ bù dǒng.
[wo3 bu4 dong3.]
Tôi không muốn ăn trái cây.
wǒ bú yào chī shuǐ guǒ.
[wo3 bu2 yao4 chi1 shui3 guo3.]
Chưa có hội thoại nào.