Bài 4

Sở thích, biết làm, rồi chưa

Từ vựng

18 từ
1)
shuō [shuo1]
Nói
2)
jiǎng [jiang3]
Nói
3)
shén me [shen2 me]
Gì?, cái gì?
4)
zuò [zuo4]
Làm
5)
shuǐ guǒ [shui3 guo3]
Trái cây
6)
xǐ huān [xi3 huan1]
Thích
7)
huì [hui4]
Biết (học)
8)
yóu yǒng [you2 yong3]
Bơi
9)
yóu shuǐ [you2 shui3]
Bơi
10)
jié hūn [jie2 hun1]
Kết hôn
11)
zhī dào [zhi1 dao4]
Biết (sự việc)
12)
le ma [le ma]
Rồi chưa?
13)
le [le]
Rồi
14)
hái méi [hai2 mei2]
Chưa
15)
xǐ zǎo [xi3 zao3]
Tắm
16)
dǒng [dong3]
Hiểu
17)
bù [bu4]
Không
18)
bú [bu2]
Không

Ghi chú

Quan trọng
1. shén me -------------------------- shén me + danh từ shén me shuǐ guǒ => Trái cây gì? động từ + shén me shuō shén me => Nói gì? 2. bù / yì -------------------------- thanh 4 + 4 => 2 + 4 bù yào => bú yào bù shì => bú shì bù kě yǐ => bù kě yǐ

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn nói gì?

nǐ shuō shén me?

[ni3 shuo1 shen2 me?]

2)

Bạn làm công việc gì?

nǐ zuò shén me gōng zuò?

[ni3 zuo4 shen2 me gong1 zuo4?]

3)

Các bạn đang làm gì?

nǐ men zài zuò shén me?

[ni3 men zai4 zuo4 shen2 me?]

4)

Bạn muốn ăn trái cây gì?

nǐ yào chī shén me shuǐ guǒ?

[ni3 yao4 chi1 shen2 me shui3 guo3?]

5)

Chị gái thích ăn trái cây.

jiě jie xǐ huān chī shuǐ guǒ.

[jie3 jie xi3 huan1 chi1 shui3 guo3.]

6)

Bạn biết bơi không?

nǐ huì yóu shuǐ ma?

[ni3 hui4 you2 shui3 ma?]

7)

Tôi biết bơi.

wǒ huì yóu yǒng.

[wo3 hui4 you2 yong3.]

8)

Ngày mai cô ấy kết hôn, bạn biết không?

míng tiān tā jié hūn, nǐ zhī dào ma?

[ming2 tian1 ta1 jie2 hun1, ni3 zhi1 dao4 ma?]

9)

Bạn kết hôn rồi chưa?

nǐ jié hūn le ma?

[ni3 jie2 hun1 le ma?]

10)

Chị gái kết hôn rồi.

jiě jie jié hūn le.

[jie3 jie jie2 hun1 le.]

11)

Bạn tắm rồi chưa?

nǐ xǐ zǎo le ma?

[ni3 xi3 zao3 le ma?]

12)

Tôi chưa tắm.

wǒ hái méi xǐ zǎo.

[wo3 hai2 mei2 xi3 zao3.]

13)

Bạn hiểu không?

nǐ dǒng ma?

[ni3 dong3 ma?]

14)

Tôi không hiểu.

wǒ bù dǒng.

[wo3 bu4 dong3.]

15)

Tôi không muốn ăn trái cây.

wǒ bú yào chī shuǐ guǒ.

[wo3 bu2 yao4 chi1 shui3 guo3.]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập