Trái cây, xem phim, giá tiền, thời gian
Chị gái chưa ăn qua nhãn.
jiě jie hái méi chī guò lóng yǎn.
[jie3 jie hai2 mei2 chi1 guo4 long2 yan3.]
Tôi thích ăn nho.
wǒ xǐ huān chī pú táo.
[wo3 xi3 huan1 chi1 pu2 tao2.]
Bạn muốn ăn táo hay ăn dưa hấu?
nǐ yào chī píng guǒ hái shì chī xī guā?
[ni3 yao4 chi1 ping2 guo3 hai2 shi4 chi1 xi1 gua1?]
Chúng tôi thích xem phim.
wǒ men xǐ huān kàn diàn yǐng.
[wo3 men xi3 huan1 kan4 dian4 ying3.]
Ba đang coi tivi.
bà ba zài kàn diàn shì.
[ba4 ba zai4 kan4 dian4 shi4.]
Phim không hay!
diàn yǐng bù hǎo kàn!
[dian4 ying3 bu4 hao3 kan4!]
Nhãn rất ngon.
lóng yǎn hěn hǎo chī.
[long2 yan3 hen3 hao3 chi1.]
Ngày mai bạn có thể đi làm không?
míng tiān nǐ kě yǐ shàng bān ma?
[ming2 tian1 ni3 ke3 yi3 shang4 ban1 ma?]
Tôi không thể đi xem phim.
wǒ bù kě yǐ qù kàn diàn yǐng.
[wo3 bu4 ke3 yi3 qu4 kan4 dian4 ying3.]
Trời mưa lớn không?
xià yǔ dà ma?
[xia4 yu3 da4 ma?]
Trời mưa rất nhỏ.
xià yǔ hěn xiǎo.
[xia4 yu3 hen3 xiao3.]
Cái này bao nhiêu tiền?
zhè gè duō shǎo qián?
[zhe4 ge duo1 shao3 qian2?]
Cái kia bao nhiêu tiền?
nà gè duō shǎo qián?
[na4 ge duo1 shao3 qian2?]
Bây giờ mấy giờ?
xiàn zài jǐ diǎn?
[xian4 zai4 ji3 dian3?]
Bây giờ 8 giờ.
xiàn zài bā diǎn.
[xian4 zai4 ba1 dian3.]
Chưa có hội thoại nào.