Bài 6

Mua sắm và thực phẩm

Từ vựng

18 từ
1)
mǎi [mai3]
Mua
2)
mài [mai4]
Bán
3)
zhè lǐ [zhe4 li3]
Ở đây
4)
nà lǐ [na4 li3]
Ở đó
5)
dàn [dan4]
Trứng
6)
jī ròu [ji1 rou4]
Thịt gà
7)
yā ròu [ya1 rou4]
Thịt vịt
8)
zhū ròu [zhu1 rou4]
Thịt heo
9)
xiā [xia1]
Tôm
10)
yú [yu2]
Cá
11)
xiān [xian1]
Tươi
12)
shū cài [shu1 cai4]
Rau cải
13)
jǐ [ji3]
Mấy?
14)
gōng jīn [gong1 jin1]
Ký
15)
nǎi [nai3]
Sữa
16)
niú nǎi [niu2 nai3]
Sữa bò
17)
gōng shēng [gong1 sheng1]
Lít
18)
hǎi chǎn [hai3 chan3]
Hải sản

Mẫu câu

15 câu
1)

Xin chào! Bạn muốn mua gì?

nǐ hǎo! nǐ yào mǎi shén me?

[ni3 yao4 mai3 shen2 me?]

2)

Ở đây có bán gì?

zhè lǐ yǒu mài shén me?

[zhe4 li3 you3 mai4 shen2 me?]

3)

Ở đó có bán trứng không?

nà lǐ yǒu mài dàn ma?

[na4 li3 you3 mai4 dan4 ma?]

4)

Mẹ muốn mua thịt gà.

mā ma yào mǎi jī ròu.

[ma1 ma yao4 mai3 ji1 rou4.]

5)

Thịt vịt ngon không?

yā ròu hǎo chī ma?

[ya1 rou4 hao3 chi1 ma?]

6)

Bạn học muốn ăn thịt heo.

tóng xué yào chī zhū ròu.

[tong2 xue2 yao4 chi1 zhu1 rou4.]

7)

Tôm bao nhiêu tiền?

xiā duō shǎo qián?

[xia1 duo1 shao3 qian2?]

8)

Cá rất tươi!

yú hěn xiān!

[yu2 hen3 xian1!]

9)

Rau cải không tươi!

shū cài bù xiān!

[shu1 cai4 bu4 xian1!]

10)

Bạn muốn mua mấy ký rau cải?

nǐ yào mǎi jǐ gōng jīn shū cài?

[ni3 yao4 mai3 ji3 gong1 jin1 shu1 cai4?]

11)

Thịt heo bao nhiêu tiền 1 ký?

zhū ròu duō shǎo qián yì gōng jīn?

[zhu1 rou4 duo1 shao3 qian2 yi2 gong1 jin1?]

12)

Em trai muốn uống sữa.

dì di yào hē nǎi.

[di4 di yao4 he1 nai3.]

13)

Sữa bò bao nhiêu tiền 1 lít?

niú nǎi duō shǎo qián yì gōng shēng?

[niu2 nai3 duo1 shao3 qian2 yi2 gong1 sheng1?]

14)

Bạn thích ăn hải sản gì?

nǐ xǐ huān chī shén me hǎi chǎn?

[ni3 xi3 huan1 chi1 shen2 me hai3 chan3?]

15)

Hải sản tươi không?

hǎi chǎn xiān ma?

[hai3 chan3 xian1 ma?]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập