Mua sắm và thực phẩm
Xin chào! Bạn muốn mua gì?
nǐ hǎo! nǐ yào mǎi shén me?
[ni3 yao4 mai3 shen2 me?]
Ở đây có bán gì?
zhè lǐ yǒu mài shén me?
[zhe4 li3 you3 mai4 shen2 me?]
Ở đó có bán trứng không?
nà lǐ yǒu mài dàn ma?
[na4 li3 you3 mai4 dan4 ma?]
Mẹ muốn mua thịt gà.
mā ma yào mǎi jī ròu.
[ma1 ma yao4 mai3 ji1 rou4.]
Thịt vịt ngon không?
yā ròu hǎo chī ma?
[ya1 rou4 hao3 chi1 ma?]
Bạn học muốn ăn thịt heo.
tóng xué yào chī zhū ròu.
[tong2 xue2 yao4 chi1 zhu1 rou4.]
Tôm bao nhiêu tiền?
xiā duō shǎo qián?
[xia1 duo1 shao3 qian2?]
Cá rất tươi!
yú hěn xiān!
[yu2 hen3 xian1!]
Rau cải không tươi!
shū cài bù xiān!
[shu1 cai4 bu4 xian1!]
Bạn muốn mua mấy ký rau cải?
nǐ yào mǎi jǐ gōng jīn shū cài?
[ni3 yao4 mai3 ji3 gong1 jin1 shu1 cai4?]
Thịt heo bao nhiêu tiền 1 ký?
zhū ròu duō shǎo qián yì gōng jīn?
[zhu1 rou4 duo1 shao3 qian2 yi2 gong1 jin1?]
Em trai muốn uống sữa.
dì di yào hē nǎi.
[di4 di yao4 he1 nai3.]
Sữa bò bao nhiêu tiền 1 lít?
niú nǎi duō shǎo qián yì gōng shēng?
[niu2 nai3 duo1 shao3 qian2 yi2 gong1 sheng1?]
Bạn thích ăn hải sản gì?
nǐ xǐ huān chī shén me hǎi chǎn?
[ni3 xi3 huan1 chi1 shen2 me hai3 chan3?]
Hải sản tươi không?
hǎi chǎn xiān ma?
[hai3 chan3 xian1 ma?]
Chưa có hội thoại nào.