Bài 7

Đồ uống

Từ vựng

16 từ
1)
yǐn liào [yin3 liao4]
Đồ uống
2)
qì shuǐ [qi4 shui3]
Nước ngọt
3)
kā fēi [ka1 fei1]
Cà phê
4)
chá [cha2]
Trà
5)
guǒ zhī [guo3 zhi1]
Nước ép
6)
hǎo hē [hao3 he1]
Ngon (uống ngon)
7)
nǎi chá [nai3 cha2]
Trà sữa
8)
tài [tai4]
Quá
9)
bīng shā [bing1 sha1]
Sinh tố
10)
bēi [bei1]
Ly
11)
kě lè [ke3 le4]
Coca
12)
bǎi shì [bai3 shi4]
Pepsi
13)
pí jiǔ [pi2 jiu3]
Bia
14)
jiǔ [jiu3]
Rượu
15)
guàn [guan4]
Lon
16)
zhǐ [zhi3]
Chỉ

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn muốn uống đồ uống gì?

nǐ yào hē shén me yǐn liào?

[ni3 yao4 he1 shen2 me yin3 liao4?]

2)

Bạn bè thích uống nước ngọt.

péng yǒu xǐ huān hē qì shuǐ.

[peng2 you3 xi3 huan1 he1 qi4 shui3.]

3)

Bạn muốn uống cà phê không?

nǐ yào hē kā fēi ma?

[ni3 yao4 he1 ka1 fei1 ma?]

4)

Ba muốn uống trà.

bà ba yào hē chá.

[ba4 ba5 yao4 he1 cha2.]

5)

Nước ép ngon không?

guǒ zhī hǎo hē ma?

[guo3 zhi1 hao3 he1 ma?]

6)

Nước ép rất ngon!

guǒ zhī hěn hǎo hē!

[guo3 zhi1 hen3 hao3 he1!]

7)

Tôi muốn uống trà sữa.

wǒ yào hē nǎi chá.

[wo3 yao4 he1 nai3 cha2.]

8)

Trà sữa quá ngon!

nǎi chá tài hǎo hē!

[nai3 cha2 tai4 hao3 he1!]

9)

Bạn uống sinh tố gì?

nǐ hē shén me bīng shā?

[ni3 he1 shen2 me bing1 sha1?]

10)

Bạn mua mấy ly sinh tố?

nǐ mǎi jǐ bēi bīng shā?

[ni3 mai3 ji3 bei1 bing1 sha1?]

11)

Em trai muốn uống coca.

dì di yào hē kě lè.

[di4 di yao4 he1 ke3 le4.]

12)

Bạn muốn uống pepsi không?

nǐ yào hē bǎi shì ma?

[ni3 yao4 he1 bai3 shi4 ma?]

13)

Bia bao nhiêu tiền 1 lon?

pí jiǔ duō shǎo qián yí guàn?

[pi2 jiu3 duo1 shao3 qian2 yi2 guan4?]

14)

Bạn biết uống rượu không?

nǐ huì hē jiǔ ma?

[ni3 hui4 he1 jiu3 ma?]

15)

Chỉ có ba biết uống rượu.

zhǐ yǒu bà ba huì hē jiǔ.

[zhi3 you3 ba4 ba hui4 he1 jiu3.]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập