Đồ uống
Bạn muốn uống đồ uống gì?
nǐ yào hē shén me yǐn liào?
[ni3 yao4 he1 shen2 me yin3 liao4?]
Bạn bè thích uống nước ngọt.
péng yǒu xǐ huān hē qì shuǐ.
[peng2 you3 xi3 huan1 he1 qi4 shui3.]
Bạn muốn uống cà phê không?
nǐ yào hē kā fēi ma?
[ni3 yao4 he1 ka1 fei1 ma?]
Ba muốn uống trà.
bà ba yào hē chá.
[ba4 ba5 yao4 he1 cha2.]
Nước ép ngon không?
guǒ zhī hǎo hē ma?
[guo3 zhi1 hao3 he1 ma?]
Nước ép rất ngon!
guǒ zhī hěn hǎo hē!
[guo3 zhi1 hen3 hao3 he1!]
Tôi muốn uống trà sữa.
wǒ yào hē nǎi chá.
[wo3 yao4 he1 nai3 cha2.]
Trà sữa quá ngon!
nǎi chá tài hǎo hē!
[nai3 cha2 tai4 hao3 he1!]
Bạn uống sinh tố gì?
nǐ hē shén me bīng shā?
[ni3 he1 shen2 me bing1 sha1?]
Bạn mua mấy ly sinh tố?
nǐ mǎi jǐ bēi bīng shā?
[ni3 mai3 ji3 bei1 bing1 sha1?]
Em trai muốn uống coca.
dì di yào hē kě lè.
[di4 di yao4 he1 ke3 le4.]
Bạn muốn uống pepsi không?
nǐ yào hē bǎi shì ma?
[ni3 yao4 he1 bai3 shi4 ma?]
Bia bao nhiêu tiền 1 lon?
pí jiǔ duō shǎo qián yí guàn?
[pi2 jiu3 duo1 shao3 qian2 yi2 guan4?]
Bạn biết uống rượu không?
nǐ huì hē jiǔ ma?
[ni3 hui4 he1 jiu3 ma?]
Chỉ có ba biết uống rượu.
zhǐ yǒu bà ba huì hē jiǔ.
[zhi3 you3 ba4 ba hui4 he1 jiu3.]
Chưa có hội thoại nào.