Đi chợ, siêu thị và sở thích
Tôi và mẹ cùng nhau đi chợ.
wǒ hé mā ma yì qǐ qù shì chǎng.
[wo3 he2 ma1 ma yi4 qi3 qu4 shi4 chang3.]
Tôi đi siêu thị với chị gái.
wǒ hé jiě jie qù chāo shì.
[wo3 he2 jie3 jie qu4 chao1 shi4.]
Mời mọi người uống cà phê.
qǐng dà jiā hē kā fēi.
[qing3 da4 jia1 he1 ka1 fei1.]
Xin cho tôi 1 ly trà.
qǐng gěi wǒ yī bēi chá.
[qing3 gei3 wo3 yi1 bei1 cha2.]
Nước suối bao nhiêu tiền 1 chai?
kuàng quán shuǐ duō shǎo qián yī píng?
[kuang4 quan2 shui3 duo1 shao3 qian2 yi1 ping2?]
Tôi muốn mua 2 chai nước suối.
wǒ yào mǎi liǎng píng kuàng quán shuǐ.
[wo3 yao4 mai3 liang3 ping2 kuang4 quan2 shui3.]
Coca bao nhiêu tiền 1 chai?
kě lè duō shǎo qián yī píng?
[ke3 le4 duo1 shao3 qian2 yi1 ping2?]
Bánh rất ngon!
bǐng hěn hǎo chī!
[bing3 hen3 hao3 chi1!]
Em gái rất thích ăn kẹo.
mèi mei hěn xǐ huān chī táng guǒ.
[mei4 mei hen3 xi3 huan1 chi1 tang2 guo3.]
Cho bạn một chút kẹo.
gěi nǐ yī diǎn táng guǒ.
[gei3 ni3 yi1 dian3 tang2 guo3.]
Chúng ta cùng nhau ăn kem.
wǒ men yì qǐ chī bīng qí lín.
[wo3 men yi4 qi3 chi1 bing1 qi2 lin2.]
Bánh rất mắc!
bǐng gān hěn guì!
[bing3 gan4 hen3 gui4!]
Kem rẻ không?
bīng qí lín pián yí ma?
[bing1 qi2 lin2 pian2 yi2 ma?]
Sở thích của bạn là gì?
nǐ de ài hào shì shén me?
[ni3 de ai4 hao4 shi4 shen2 me?]
Bạn muốn ăn món gì?
nǐ yào chī shén me cài?
[ni3 yao4 chi1 shen2 me cai4?]
Chưa có hội thoại nào.