Phương tiện và học tập
Bạn biết lái xe hơi không?
nǐ huì kāi qì chē ma?
[ni3 hui4 kai1 qi4 che1 ma?]
Tôi biết chạy xe máy.
wǒ huì qí mó tuō chē.
[wo3 hui4 qi2 mo2 tuo1 che1.]
Em trai chạy xe đạp.
dì di qí zì xíng chē.
[di4 di qi2 zi4 xing2 che1.]
Tôi chưa ngồi máy bay.
wǒ hái méi zuò fēi jī.
[wo3 hai2 mei2 zuo4 fei1 ji1.]
Cái bàn rất lớn.
zhuō zǐ hěn dà.
[zhuo1 zi3 hen3 da4.]
Cái ghế rất nhỏ.
yǐ zi hěn xiǎo.
[yi3 zi hen3 xiao3.]
Tôi viết bài rồi!
wǒ xiě zì le.
[wo3 xie3 zi4 le.]
Ngày mai không có trả bài.
míng tiān méi yǒu bèi shū.
[ming2 tian1 mei2 you3 bei4 shu1.]
Tôi chưa học bài.
wǒ hái méi dú shū.
[wo3 hai2 mei2 du2 shu1.]
Em gái đang học từ vựng.
mèi mei zài dú shēng cí.
[mei4 mei zai4 du2 sheng1 ci2.]
Mọi người làm bài tập.
dà jiā zuò liàn xí.
[da4 jia1 zuo4 lian4 xi2.]
Em trai làm bài tập tiến bộ rồi.
dì di zuò liàn xí jìn bù le.
[di4 di zuo4 lian4 xi2 jin4 bu4 le.]
Em gái học bài lùi bước rồi!
mèi mei dú shū tuì bù le!
[mei4 mei du2 shu1 tui4 bu4 le.]
Hôm nay từ vựng rất khó.
jīn tiān shēng cí hěn nán.
[jin1 tian1 sheng1 ci2 hen3 nan2.]
Bài tập rất dễ.
liàn xí hěn róng yì.
[lian4 xi2 hen3 rong2 yi4.]
Chưa có hội thoại nào.