Bài 9

Phương tiện và học tập

Từ vựng

17 từ
1)
kāi qì chē [kai1 qi4 che1]
Lái xe hơi
2)
qí mó tuō chē [qi2 mo2 tuo1 che1]
Chạy xe máy
3)
zì xíng chē [zi4 xing2 che1]
Xe đạp
4)
dān chē [dan1 che1]
Xe đạp
5)
jiǎo tà chē [jiao3 ta4 che1]
Xe đạp
6)
zuò fēi jī [zuo4 fei1 ji1]
Ngồi máy bay
7)
zhuō zǐ [zhuo1 zi3]
Cái bàn
8)
yǐ zi [yi3 zi]
Cái ghế
9)
xiě zì [xie3 zi4]
Viết bài
10)
bèi shū [bei4 shu1]
Trả bài
11)
dú shū [du2 shu1]
Học bài
12)
dú shēng cí [du2 sheng1 ci2]
Học từ vựng
13)
zuò liàn xí [zuo4 lian4 xi2]
Làm bài tập
14)
jìn bù [jin4 bu4]
Tiến bộ
15)
tuì bù [tui4 bu4]
Lùi bước
16)
nán [nan2]
Khó
17)
róng yì [rong2 yi4]
Dễ

Mẫu câu

15 câu
1)

Bạn biết lái xe hơi không?

nǐ huì kāi qì chē ma?

[ni3 hui4 kai1 qi4 che1 ma?]

2)

Tôi biết chạy xe máy.

wǒ huì qí mó tuō chē.

[wo3 hui4 qi2 mo2 tuo1 che1.]

3)

Em trai chạy xe đạp.

dì di qí zì xíng chē.

[di4 di qi2 zi4 xing2 che1.]

4)

Tôi chưa ngồi máy bay.

wǒ hái méi zuò fēi jī.

[wo3 hai2 mei2 zuo4 fei1 ji1.]

5)

Cái bàn rất lớn.

zhuō zǐ hěn dà.

[zhuo1 zi3 hen3 da4.]

6)

Cái ghế rất nhỏ.

yǐ zi hěn xiǎo.

[yi3 zi hen3 xiao3.]

7)

Tôi viết bài rồi!

wǒ xiě zì le.

[wo3 xie3 zi4 le.]

8)

Ngày mai không có trả bài.

míng tiān méi yǒu bèi shū.

[ming2 tian1 mei2 you3 bei4 shu1.]

9)

Tôi chưa học bài.

wǒ hái méi dú shū.

[wo3 hai2 mei2 du2 shu1.]

10)

Em gái đang học từ vựng.

mèi mei zài dú shēng cí.

[mei4 mei zai4 du2 sheng1 ci2.]

11)

Mọi người làm bài tập.

dà jiā zuò liàn xí.

[da4 jia1 zuo4 lian4 xi2.]

12)

Em trai làm bài tập tiến bộ rồi.

dì di zuò liàn xí jìn bù le.

[di4 di zuo4 lian4 xi2 jin4 bu4 le.]

13)

Em gái học bài lùi bước rồi!

mèi mei dú shū tuì bù le!

[mei4 mei du2 shu1 tui4 bu4 le.]

14)

Hôm nay từ vựng rất khó.

jīn tiān shēng cí hěn nán.

[jin1 tian1 sheng1 ci2 hen3 nan2.]

15)

Bài tập rất dễ.

liàn xí hěn róng yì.

[lian4 xi2 hen3 rong2 yi4.]

Hội thoại

0 bài hội thoại

Chưa có hội thoại nào.

Làm bài tập